Siêu khuyến mãi Honda Civic nhập khẩu, giảm tiền mặt, tặng phụ kiện .Mr Tuấn: 056.465.9999

Phiên bản

E G RS

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu PGM-FI
Kiểu dáng Sedan
Dung tích 1799 lít
Kích thước 2700 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Honda Civic là mẫu xe từng đạt được thành công rực rỡ tại thị trường Việt Nam trong khoảng thời gian từ 2006 đến 2012. Tuy nhiên, các thế hệ tiếp theo của dòng xe này lại không còn đạt được thành công như kì vọng bởi giá bán cao và chậm thay đổi kiểu dáng. 


Bước sang thế hệ thứ 11, Honda Civic được thay đổi thiết kế, thêm trang bị công nghệ cùng các tính năng an toàn. Mẫu sedan cỡ C của Honda được bán ra 3 phiên bản, 5 màu lựa chọn, gồm: trắng, xanh, xám, đỏ, đen. Tại thị trường Việt Nam, Honda Civic 2022 cạnh tranh với những đối thủ đáng gờm như Kia K3, Toyota Altis, Mazda3, Hyundai Elantra, MG5. 


Honda Civic 2022-1


Thế hệ mới của Civic ra mắt vào tháng 2/2022, với mức gía giảm so với thế hệ cũ. Cụ thể,  giảm nhiều nhất là 59 triệu cho bản RS, từ 929 triệu xuống 870 triệu đồng. Bản G giảm 19 triệu, từ 789 triệu xuống 770 triệu đồng. Trong khi bản thấp nhất, Civic E tăng một triệu, từ 729 triệu lên 730 triệu đồng.


Tham khảo giá lăn bánh xe Honda Civic 2022, cập nhật tháng 5/2022:


Giá lăn bánhHà NộiTPHCMTỉnh 12%Tỉnh 10%
Civic RS995980975960
Civic G885870865850
Civic E835825815805


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

        

Chương trình khuyến mãi tháng 5/2022:


Khách hàng mua xe Honda Civic 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


Ngoại thất

Honda Civic thế hệ thứ 11 sở hữu thiết kế mới, thể thao và mạnh mẽ hơn. Nổi bật nhất là những đường gân chạy dọc thân xe.  Đầu xe thiết kế dài và thấp, cột A đẩy về sau, diện tích phần kính lái mở rộng hơn so với bản trước. 


Honda Civic 2022-2


Đèn pha và đèn hậu LED trên Civic được kết nối với nhau bằng đường gân thân xe. Đèn hậu cũng được thiết kế mới, cánh gió và cản sau thể thao, ống xả kép chia đều mỗi bên. Xe được trang bị bộ mâm 18 inch năm chấu kép.


Honda Civic 2022-3


Nội thất

Nội thất của Honda Civic 2022 được thiết kế tối giản, thực dụng và chỉ tập trung vào người lái. Xe được trang bị cụm đồng hồ điện tử 10,2 inch mới, tùy chọn hiển thị. Vô-lăng bọc da, tích hợp nhiều phím điều khiển và lẫy chuyển số. 


Honda Civic 2022-4


Khu vực trung tâm là màn hình cảm ứng 9 inch hiện đại, độ phân giải cao cho hệ thống thông tin giải trí, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay không dây. 


Honda Civic 2022-5


Ngoài ra là các trang bị tiện nghi như: điều hòa tự động hai vùng, cửa gió hàng ghế sau, khởi động xe từ xa. Hệ thống loa Bose 12 loa, sạc điện thoại không dây trên bản RS.


Để tăng sức cạnh tranh, hãng xe Nhật Bản trang bị cho Civic 2022 phần mềm kiểm soát xe thông qua ứng dụng Honda Connect. Ứng dụng này giúp tài xế dễ dàng theo dõi thông tin, tình trạng xe, tìm xe trong bãi đỗ, thiết lập giới hạn vùng tốc độ, bật đèn từ xa, lưu hành vi lái xe, lịch sử hành trình, nhắc lịch bảo dưỡng.


Honda Civic 2022-6


Lần đầu tiên Honda Civic được lắp hệ thống công nghệ hỗ trợ lái an toàn Honda Sensing, như phanh tự động giảm thiểu va chạm CMBS, đèn pha thích ứng tự động AHB, kiểm soát hành trình thích ứng gồm dải tốc độ thấp, thông báo xe phía trước khởi hành LCDN, cảnh báo chệch làn RDM, hỗ trợ giữ làn LKAS.


Những tính năng an toàn khác được trang bị cho xe như phanh tay điện tử, camera lùi 3 góc, nhắc kiểm tra hàng ghế sau trước khi khởi hành, hỗ trợ đánh lái chủ động AHA, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, chế độ quan sát làn đường LaneWatch, cảnh báo buồn ngủ.


Honda Civic 2022-7


Civic thế hệ mới được trang bị động cơ 1.5 I4 tăng áp, công suất 176 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 240 Nm từ 1.700 đến 4.500 vòng/phút. Hộp số CVT, dẫn động cầu trước. Xe có ba chế độ lái, Eco, Sport và Normal. 


Theo kết quả thử nghiệm của nhà sản xuất, Civic 2022 tiêu thụ 6,35 lít/100 km đường hỗn hợp cho bản E, 5,98 lít/100 km với bản G và 6,52 lít/100 km bản RS.

Thông số chi tiết

Dài 4648 mm
Rộng 1799 mm
Cao 1416 mm
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Khoảng sáng gầm xe 133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1226 kg
Trọng lượng toàn tải 1601 kg
Dung tích khoang hành lý 0 lít
Số cửa 4
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chiếu xa Halogen
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Không có
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 215/55 R16
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Urethane, điều chỉnh 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Đài AM/FM, Hệ thống loa: 4 loa, Có nguồn sạc
Màn hình Cảm ứng 7 inch
Kết nối giải trí Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói. Kết nối Bluetooth, USB 2 cổng
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
Dung tích xi lanh 1799 lít
Công suất tối đa 139/6,500 rpm
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 47 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập/McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 215/55 R16
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Urethane, điều chỉnh 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Đài AM/FM, Hệ thống loa: 4 loa, Có nguồn sạc
Màn hình Cảm ứng 7 inch
Kết nối giải trí Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói. Kết nối Bluetooth, USB 2 cổng
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
Dung tích xi lanh 1799 lít
Công suất tối đa 139/6,500 rpm
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 47 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập/McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Honda Civic

Xem tất cả

Honda Mỹ Đình

Số 2 Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Carmudi

180 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

HONDA Ô TÔ TÂY HỒ

197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội

HONDA BÌNH CHÁNH

4/25 QL1A Ấp 3, xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh

HONDA Ô TÔ SÀI GÒN VÕ VĂN KIỆT ( PHƯỚC THÀNH )

63 Võ Văn Kiệt, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

HONDA Ô TÔ CỘNG HOÀ

142 Cộng Hoà, Phường 4, Quận Tân Bình

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc