Hỗ trợ 100% trước bạ.CR-V 2020 giảm tiền mặt, tặng phụ kiện Mr Tuấn: 056.465.9999

Phiên bản

E G L
Hộp số
Nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Kiểu dáng SUV
Dung tích 1498 lít
Kích thước 2660 mm
Số ghế 7 chỗ

Mô tả

Honda CR-V E 2022 là phiên bản có giá bản thấp nhất trong dòng sản phẩm Honda CR-V. Dù là bản tiêu chuẩn nhưng Honda CR-V E vẫn hội tụ những yếu tố gói công nghệ an toàn. Xe hướng đến đối tượng khách hàng  muốn sở hữu một chiếc CR-V nhiều công nghệ an toàn nổi bật nhưng option chỉ cần vừa phải trong tầm giá dưới 1 tỷ đồng.

Màu xe:  Bên cạnh 3 màu sắc tiêu chuẩn Trắng, Bạc, Đen, Honda CR-V G 2022 còn có 2 tùy chọn màu sơn mới là Titan, Xanh đậm.

BẢNG GIÁ HONDA CR-V MỚI NHẤT THÁNG [MM/YYYY] (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản
CR-V E
CR-V G
CR-V L

Giá niêm yết

998

1.048

1.118

Giá xe Honda CRV lăn bánh tham khảo (*) (ĐVT: Triệu VNĐ)

Hà Nội

1.141

1.197

1.275

Tp.HCM

1.121

1.176

1.253

Các tỉnh

1.102

1.157

1.234

Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

  • Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)
  • Phí đăng kiểm 340.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm
  • Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng
  • Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

Chương trình khuyến mãi tháng 

Khách hàng mua xe Honda CR-V sẽ nhận được các khuyến mãi giảm giá lên đến 160 triệu đồng đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết xin vui lòng liên lạc theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ Carmudi sẽ gọi lại ngay trong ngày cho bạn. 

Hiện tại, Honda CR-V có 6 màu để khách hàng lựa chọn gồm: Trắng, Bạc, Titan, Đỏ, Xanh Đậm và Đen Ánh. Riêng phiên bản LSE sẽ có màu Đen Ánh độc quyền với các chi tiết chrome màu đen.


Kể từ khi ra mắt toàn thế giới vào năm 1995, xe ô tô Honda CRV nhanh chóng vươn lên là một trong những mẫu SUV thành công nhất của hãng xe Nhật Bản và luôn là mẫu xe bán chạy nhất trong phân khúc của mình. Tại thị trường Việt Nam, Honda CRV cũng từng là mẫu xe tiêu biểu của phân khúc khi vượt qua Ford Escape. Tuy nhiên, kể từ khi Mazda CX-5 ra mắt, xe oto Honda CRV phải nhường ngôi một cách khó chấp nhận

Đánh giá xe Honda CR-V carmudi vietnam

Và để quay trở lại đường đua, thế hệ thứ năm của Honda CRV đã nhanh chóng ra mắt vào tháng 10/2017. Và để tăng sức cạnh tranh trước các đối thủ, xe Honda CRV 2021 lắp ráp trong nước tiếp tục bổ sung thêm phiên bản LSE, với các chi tiết tăng thêm sự thể thao Vậy mẫu xe này có gì nổi bật mà nhanh chóng chinh phục khách hàng Việt khó tính?

Honda CR-V 2021 (CKD) cung cấp cho người dùng 6 phiên bản màu sắc tùy chọn gồm có: Trắng ngà, Đen, Titan, Ghi bạc, Xanh đậm. Khách có thể tham khảo từng mẫu xe dưới đây theo phiên bản màu sắc.

Có thể thấy phiên bản CR-V 2021 lắp ráp trong nước sở hữu kiểu dáng và kích thước tổng thể không khác biệt nhiều so với bản nhập khẩu. CR-V 2021 (CKD) có kích thước mới chiều dài x chiều rộng x chiều cao lần lượt là 4.623 x 1.855 x 1.679 mm, chiều dài tăng thêm 39 mm.

Góc nhìn trực diện của Honda CRV 2021

Ở phần đầu xe, 2 chi tiết mới thay đổi nhận diện Honda CR-V 2021, trong đó bộ lưới tản nhiệt bổ sung thêm một thanh ngang mạ chrome quen thuộc được làm mới với nước sơn đen bóng. Bộ khung màu tối ở phần cản trước tôn lên vẻ huyền bí, sang trọng khi nhìn trực diện. Khu vực ốp cản trước được mở rộng lên phía trên, bao quanh 2 hốc đèn sương mù khiến chiếc xe trông mạnh mẽ và thể thao hẳn.

Cụm đèn pha tích hợp thêm tính năng thích ứng tự động mới, có chức năng chuyển chế độ đèn chiếu gần và đèn chiếu xa, giúp người dùng có tầm nhìn quan sát dễ dàng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe trên mọi địa hình.

Trước đây, phiên bản nhập khẩu chỉ có đèn Halogen nhưng với phiên bản mới này khách hàng có thể  lựa chọn đèn LED hoặc Halogen, thiết kết này tương tự với bản nhập khẩu kết hợp các tính năng hỗ trợ tầm nhìn như: tự động bật/tắt theo cảm biến ánh sáng, tự động tắt theo thời gian  và tự động điều chỉnh góc chiếu sáng. Ưu điểm của công nghệ này giúp tăng độ chiếu sáng, tầm nhìn xa rõ hơn, nâng cấp tuổi thọ, đảm bảo sự an toàn và thuận tiện cho người lái xe trong quá trình sử dụng.

Honda CR-V 2021 lần đầu có thêm công nghệ radar thu thập tín hiệu xe, giúp xe nhận diện vật thể cảnh báo cho người lái.

Thân xe của Honda CRV 2021

Honda CR-V sử dụng ngôn ngữ thiết kế liền mạch, trần xe vát đều về sau, các đường gân dập nổi nối liền từ cản trước ra cản sau. Bánh xe sử dụng bộ la-zăng 5 chấu kép 18 inch hình bông hoa bắt mắt.

Gương chiếu hậu tích hợp đèn xi nhan công nghệ LED và công nghệ Camera Lanewatch (một dạng thay thế cảnh báo điểm mù) với kích thước bản to giúp tăng tầm quan sát. Tay nắm cửa cùng màu thân xe tích hợp mở khóa xe tự động. Tất cả những chi tiết này đều được sắp xếp vô cùng “hợp lý” và có chủ đích, tạo nên một tổng thể hài hòa.

Phía sau của Honda CRV 2021

Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu dạng móc câu nổi 3D kết hợp cùng cánh gió phía trên và những chi tiết đường gân dập nổi tạo nên sự tươi mới cho thế hệ CR-V 2021. Chính giữa vẫn sử dụng chung ngôn ngữ nhận diện chung của hãng xe Honda, dải chrome trải dài sang 2 bên cùng khoảng kính nhỏ, cản sau điều chỉnh lại để trông cảm giác không bị “gù” như thế hệ trước.

Honda CR-V 2021 bổ sung thêm đèn hậu dạng LED, cánh hướng gió thể thao, tích hợp đèn báo phanh khẩn cấp và ăng ten vây cá. Honda CR-V 2021 vẫn trang bị  hệ thống ống xả kép tuy nhiên kiểu dáng được thay đổi từ hình tròn sang hình Elip. Người mua phiên bản CRV 1.5 lít có thể sử dụng chức năng rảnh tay vô cùng tiện lợi khi mở cốp.

Thông số chi tiết

Dài 4584 mm
Rộng 1855 mm
Cao 1679 mm
Chiều dài cơ sở 2660 mm
Khoảng sáng gầm xe 198 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1599 kg
Trọng lượng toàn tải 2124 kg
Dung tích khoang hành lý 0 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chiếu xa Halogen
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Không có
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 235/60 R18
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 7 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Chế độ đàm thoại rảnh tay, Đài AM/FM, Chế độ bù âm thanh theo tốc độ, Hệ thống loa: 4 loa, nguồn sạc 2 cổng
Màn hình 5 inch
Kết nối giải trí Kết nối Bluetooth, AUX
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa Không
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Dung tích xi lanh 1498 lít
Công suất tối đa 188/5,600 rpm
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 57 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Dòng xe của hãng Honda CR-V

Salon bán xe Honda CR-V

Xem tất cả

Carmudi Support

20 Nguyễn Thị Minh Khai, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Liên hệ