Hỗ trợ 50% trước bạ. HRV giảm tiền mặt, tặng phụ kiện Mr Tuấn: 056.465.9999

Phiên bản

G L
Hộp số
Nhiên liệu PGM-FI
Kiểu dáng Sedan
Dung tích 1799 lít
Kích thước 2700 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Honda HRV 2021 là mẫu xe gầm cao cỡ nhỏ nhưng có không gian rộng rãi, nhiều trang bị và khả năng vận hành ấn tượng. Ở thế hệ mới, thiết kế ngoại thất và nội thất của xe có sự lột xác hoàn toàn, hứa hẹn là đối thủ nặng ký trong phân khúc xe SUV hạng B, nơi có những cái tên như Kia Seltos, Toyota Corolla Cross...


Hôm 19-05-2022, Honda HRV 2022 thế hệ mới  bất ngờ xuất hiện tại Hà Nội nên ngày ra mắt chính thức HRV không còn xa nữa. Một số đại lý của Honda đã nhận cọc mẫu xe này. Xe được nhập khẩu Thái Lan, với gía bán tạm tính 871 triệu đồng cho phiên bản RS. 


Màu xe: Đen ánh, Ghi bạc, Trắng ngà (1.8G tiêu chuẩn). Đen, Ghi bạc, Trắng Ngọc, Đỏ, Xanh dương (bản cao cấp 1.8L). Riêng bản 1.8L màu Đỏ và Trắng ngọc trai giá cao hơn 5 triệu đồng.


Honda HRV 2022-1


Tại Việt Nam, Honda HR-V 2022 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản, bản G và bản L. 


Tham khảo giá lăn bánh xe Honda HR-V 2022, cập nhật tháng 5/2022:


BẢNG GIÁ XE HONDA HR-V THÁNG 05/2022 (triệu VNĐ)
Phiên bản
Giá n/yết
Giá lăn bánh
Hà Nội
TP HCM
Các tỉnh
HRV 1.8G
786
811
811
792
HRV 1.8L
866
891
891
872


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

        

Chương trình khuyến mãi tháng 5/2022:

Khách hàng mua xe Honda HR-V 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


Ngoại thất 

So với bản tiền nhiệm, Honda HRV 2022 có kiểu dáng hoàn toàn khác biệt, thiết kế có sự kết hợp hài hòa giữa một chiếc SUV đa dụng và một chiếc Coupe thể thao. Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4.450x1.780x1.600 mm, chiều dài cơ sở 2.630 mm. 


Honda HRV 2022-2


Phần đầu xe Honda HRV 2022 trông hầm hố và vuông vức hơn. Lưới tản nhiệt có 2 tuỳ chọn cho các pheien bản. Phiên bản HRV - HEV có lưới tản nhiệt với 09 nan nằm ngang và logo Honda đặt chính giữa. Phiên bản Urban và Casual có lưới tản nhiệt với họa tiết hình kim cương bắt mắt. 


Đèn pha LED được thiết kế liền khối với lưới tản nhiệt và thanh mảnh hơn so với bản tiền nhiệm. Khe hút gió dạng lưới màu đen. Hai bên khe gió là dải đèn gầm dạng LED thanh mảnh.


Honda HRV 2022-3


Thân xe Honda HR-V 2022 có thiết kế hài hòa, thể thao hơn so với bản tiền nhiệm. Cửa sổ làm lại vuông vắn hơn thay vì bo tròn nhiều góc như phiên bản trước. Cửa kính khoang hành lý được đặt cao hơn cửa trên, cảm giác bị thu nhỏ lại một chút nhưng tổng thể chiếc SUV cỡ nhỏ nhìn vẫn ấn tượng. La zăng đa chấu chép, kích thước từ 16-18 inch và lốp Michenlin.


Honda HRV 2022-4


Phần đuôi xe được làm thanh thoát hơn với cửa hậu thoải mềm mại. Cụm đèn hậu LED được thiết kế dạng 3D bắt mắt, kéo dài hết đuôi xe. Đây là kiểu thiết kế thường thấy trên những chiếc xe sang, cao cấp như Porsche. Cản sau được thiết kế lại với ốp đen bóng và ốp kim loại trang trí.


Nội thất

Nội thất Honda HRV 2022 thiết kế theo khái niệm HMI - Human Machine Interface. Tuy nhiên, HRV 2022 vẫn sử dụng chất liệu nhựa cứng khá nhiều và không có quá nhiều đột phá so với bản tiền nhiệm. 


Honda HRV 2022-5


Xe được trang bị hệ thống điều hòa hai vùng độc lập phía trước với cụm điều chỉnh riêng biệt dễ sử dụng. Cửa gió điều hòa được thiết kế rải khắp khoang cabin.


Honda HRV 2022 được trang bị vô lăng 03 chấu bọc da, tích hợp nhiều phím chức năng hỗ trợ người lái. Trong đó có điều chỉnh gói an toàn Honda Senning. 


Phía sau vô lăng là cụm màn hình hiển thị các thông số của xe. Màn hình thông tin giải trí kích thước 9 inch với khả năng kết nối thông minh hơn "Honda connect". 


Honda HRV 2022-6


Honda connect thế hệ mới tích hợp công nghệ Honda Alsok giúp phản ứng nhanh khi xe bị trộm hoặc có hành vi phá hoại. Xe có sạc điện thoại không dây và cổng kết nối USB. Hệ thống âm thanh được điều chỉnh tạo ra một không gian âm thanh với cảm giác chân thực nhất.


Ghế ngồi được bọc da kết hợp với nỉ, chỉnh cơ. Độ dày của lưng ghế sau được tăng lên nhưng vẫn đảm bảo không gian để chân và khoảng cách với ghế trước thoải mái. Khoang hành khách được trang bị cổng cắm USB tại vị trí cửa gió sau. HRV 2022 được trang bị tiêu chuẩn tính năng "Magic seats" với tỷ lệ chia 40:60 cho hàng ghế sau.


Cửa hậu được trang bị tính măng mở bằng điện. Không gian cốp xe tương đối lớn, có thể tăng dung tích thêm bằng cách gập hàng ghế thứ hai xuống.


Động cơ

Honda HRV 2022 tùy chọn 02 động cơ:


- Động cơ xăng 1.5 lít DOHC i-VTEC đi kèm hộp số CVT sản sinh ra công suất tối đa 118 mã lực và mô men xoắn cực đại đạt 142 Nm.


- Động cơ hybrid gồm động cơ xăng Atkinson 04 xy lanh, DOHC i-VTEC 1.5 lít kết hợp với một động cơ điện dẫn động cầu sau, hộp số vô cấp CV-T. Tổng công suất có được đạt 131 mã lực và mô men xoắn đạt 251Nm, lượng khí thải ở 94 g/km.


Xe được trang bị phanh tay điện tử, Auto Hold, hỗ trợ xuống dốc. Có 03 chế độ lái: Eco, Normal và Sport.


Ngoài ra, ở trên phiên bản hybrid có 03 chế độ dẫn động chính EV (chạy điện), Hybrid Drive Mode (kết hợp 02 động cơ) và chế độ Engine Drive Mode (chỉ dùng động cơ cơ đốt trong).


An toàn

Honda HRV 2022 được trang bị công nghệ an toàn Honda Sensing:


- Điều khiển hành trình thích ứng với tính năng dừng và đi


- Hỗ trợ giữ làn


- Cảnh báo va chạm


- Cảnh báo chệch làn đường


- Phanh khẩn cấp tự động tiến và lùi


- Giám sát điểm mù


- Hỗ trợ xuống dốc và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.


- Nhận dạng biển báo giao thông


- Camera 360 độ


- Đèn chiếu sáng tự động


- 06 túi khí


Thông số chi tiết

Dài 4648 mm
Rộng 1799 mm
Cao 1416 mm
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Khoảng sáng gầm xe 133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1238 kg
Trọng lượng toàn tải 1613 kg
Dung tích khoang hành lý 0 lít
Số cửa 4
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Tự động
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Không có
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Mạ chrome
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 215/55 R16
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Chế độ đàm thoại rảnh tay, Quay số nhanh bằng giọng nói, Đài AM/FM, Hệ thống loa: 8 loa, Có nguồn sạc
Màn hình Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối giải trí Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói. Kết nối wifi và lướt web, HDMI, Bluetooth, USB 2 cổng
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
Dung tích xi lanh 1799 lít
Công suất tối đa 139/6,500 rpm
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 47 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode), Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập/McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Mạ chrome
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 215/55 R16
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Chế độ đàm thoại rảnh tay, Quay số nhanh bằng giọng nói, Đài AM/FM, Hệ thống loa: 8 loa, Có nguồn sạc
Màn hình Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối giải trí Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói. Kết nối wifi và lướt web, HDMI, Bluetooth, USB 2 cổng
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI
Dung tích xi lanh 1799 lít
Công suất tối đa 139/6,500 rpm
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 47 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode), Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập/McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Honda HR-V

Xem tất cả

Honda Mỹ Đình

Số 2 Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Carmudi

180 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

HONDA Ô TÔ TÂY HỒ

197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội

HONDA Ô TÔ CỘNG HOÀ

142 Cộng Hoà, Phường 4, Quận Tân Bình

HONDA Ô TÔ SÀI GÒN QUẬN 2

136D Mai Chí thọ, Phường An Phú, Quận 2 Tp. Hồ Chí Minh

Honda Long Biên

447 Nguyễn Văn Linh, Q. Long Biên, Hà Nội

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc