KIA K5 2.0 Premium duy nhất 1 chiếc đỏ kịp chạy thuế tháng 5 giao xe tháng 6 đăng ký ngay nhận slot.

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Kiểu dáng Sedan
Dung tích 1999 lít
Kích thước 2805 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

KIA K5 2.0 Premium ra mắt khách hàng Việt vào tháng 10/2021. Thực chất mẫu xe này là phiên bản hoàn toàn mới của Optima. Để cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc sedan hạng D như Toyota Camry, Mazda6 hay Honda Accord, hãng xe Hàn Quốc đã thực hiện một loạt thay đổi trên Kia K5.


KIA K5 Premium 2022 xuất hiện với thiết kế trẻ trung, chất lượng hoàn thiện tốt cùng cảm giác lái ấn tượng. Đặc biệt phải kể đến là kiểu dáng Fasstback thể thao năng động khiến mẫu xe cuốn hút hơn, dù ngắm nhìn ở bất kỳ góc nào.


KIA K5 2.0 Premium 2022 đang được niêm yết giá ở mức 929 triệu đồng, nằm ở tầm trung của dòng xe này .


KIA K5 2.0 Premium-1


Giá lăn bánh tạm tính xe KIA K5 Premium 2022, cập nhật tháng 5/2022: 


BẢNG GIÁ LĂN BÁNH KIA K5 2.0 PREMIUM MỚI NHẤT 2022

Thuế / Phí / Bảo hiểm

Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng)

Giá lăn bánh tại TPHCM (đồng)

Giá lăn bánh tại Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, 

Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Giá lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)

Giá lăn bánh tại tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

929.000.000

929.000.000

929.000.000

929.000.000

929.000.000

Phí trước bạ

111.480.000

92.900.000

92.900.000

92.900.000

92.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.935.000

13.935.000

13.935.000

13.935.000

13.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.076.795.700

1.058.215.700

1.039.215.700

1.039.215.700

1.039.215.700

 

Kia K5 là mẫu xe lắp ráp trong nước nên đang được hưởng ưu đãi 50% phí trước bạ. Do vậy, giá lăn bánh thực tế sẽ giảm từ 40-50 triệu đồng so với con số nêu trên.


Chương trình khuyến mãi tháng 5/2022:

Khách hàng mua xe KIA K5 Premium 2022 sẽ được giảm tiền mặt, đi kèm quà tặng phụ kiện hấp dẫn... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


 Ngoại thất


Kích thước tổng thể dài x rộng x cao của KIA K5 lần lượt 4.905x1.860x1.465 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.850 mm. Kích thước này của K5 thế hệ mới lớn hơn bản tiền nhiệm (4.855x1.860x1.465 mm, 2805 mm); dài hơn 50 mm, chiều dài cơ sở dài thêm 45 mm tạo điều kiện giúp xe sở hữu khoang cabin rộng rãi hơn. 


Nhìn trực diện, KIA K5 Premium 2022 ấn tượng với lưới tản nhiệt mũi hổ, thiết kế đặc trưng của KIA. Nhưng lưới tản nhiệt trên K5 lấy cảm hứng từ hình tượng Shark Skin với nhiều chi tiết xếp lớp cầu kì. 


Cụm đèn trước của xe full LED với 3 khoang, mỗi khoang chứa một bi-LED cân đối. Dải đèn LED định vị hình zic zac cuốn hút, lấy cảm hứng thiết kế từ biểu tượng xung nhịp đập trái tim (Heart Beat). Cản trước cũng lấy cảm hứng từ thiết kế tàu cánh ngầm giúp tạo lực ép nhằm tăng sự ổn định khi xe chạy nhanh.


KIA K5 2.0 Premium-2


KIA K5 là chiếc xe có dáng sedan coupe nên có một vài khác biệt với các mẫu xe có dáng sedan thông thường. Điều này thể hiện ở phần mui xe vuốt thẳng xuống cốp xe, tạo sự liền lạc với điểm nhấn mạ chrome phía trên. 


Tuy nhiên, thiết kế này cũng phần nào đánh đổi cho không gian hàng ghế thứ 2. Xe được trang bị bộ mâm 18 inch 5 chấu đơn với thiết kế cầu kì nhưng vẫn để lại ấn tượng tốt hơn so với bộ mâm 5 chấu kép trên Optima trước đây.


KIA K5 2.0 Premium-3


Phía sau xe, cụm đèn hậu được tạo hình sắc bén với dãy đèn LED định vị nét đứt, cân đối và kéo dài sang hai bên, biểu tượng Heart Beat cũng được thể hiện ở cụm đèn sau. Cản sau của xe được tạo hình với các đường gân khuếch tán khí động học, đi kèm với ống pô đôi tạo cảm xúc năng động và thể thao. Điểm đáng tiếc duy nhất là đèn xi-nhan của xe chỉ sử dụng bóng halogen.


Nội thất

Khoang lái của KIA K5  Premium 2022 cũng ấn tượng không kém với cụm màn hình kích thước lớn nối liền với nhau. Bảng đồng hồ Full LCD 12,3 inch và màn hình giải trí trung tâm 10,25 inch lớn nhất phân khúc. 


Các chi tiết nội thất được hoàn thiện từ da, gỗ, kim loại mang lại sự sang trọng và cao cấp cho người sử dụng. Các chi tiết nối liền giữa các bộ phận cho tới từng núm vặn đều được nhà sản xuất xử lý tỉ mỉ, cho thấy sự hoàn thiện của K5 ở mức tốt.


KIA K5 2.0 Premium-4


Phiên bản 2.0 Premium (bản giữa) được trang bị hàng loạt các tính năng tiện nghi khiến các đối thủ phải e dè như sưởi vô lăng, sưởi và làm mát hàng ghế trước, cửa sổ trời toàn cảnh panorama, 12 loa Bose, bảng đồng hồ điện tử tích hợp camera giám sát điểm mù,…

 

KIA K5 2.0 Premium-5


Mặc dù có thiết kế sedan coupe nhưng không gian hàng ghế thứ 2 trên K5 vẫn ở mức tạm chấp nhận được, nhất là với những người cao từ 1m75 trở xuống. 


KIA K 2022 cũng là mẫu xe có kích thước lớn nhất phân khúc nên không gian để chân của người ngồi hàng ghế thứ 2 cũng rất rộng rãi. Người dùng cũng có thể chỉnh vị trí ghế phụ trước thông qua phím điều khiển bên hông ghế, giúp tối ưu không gian và gia tăng sự thoải mái.


KIA K5 2.0 Premium-7

Thông số chi tiết

Dài 4855 mm
Rộng 1860 mm
Cao 1465 mm
Chiều dài cơ sở 2805 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1530 kg
Trọng lượng toàn tải 2030 kg
Dung tích khoang hành lý 510 lít
Số cửa 4
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước LED
Lưới tản nhiệt mũi hổ
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Đèn chào mừng
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Kép
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 235/45 R18
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí 12 loa Bose
Màn hình 10.25 inch
Kết nối giải trí AUX/USB/Bluetooth/Radio
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX: Không
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh 1999 lít
Công suất tối đa 152Hp / 6200rpm
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 70 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp 6 cấp
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Eco, Normal, Sport
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau Đa liên kết
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Kép
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 235/45 R18
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng bọc da, điều chỉnh 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí 12 loa Bose
Màn hình 10.25 inch
Kết nối giải trí AUX/USB/Bluetooth/Radio
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Không
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh 1999 lít
Công suất tối đa 152Hp / 6200rpm
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 70 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp 6 cấp
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Eco, Normal, Sport
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau Đa liên kết
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Kia K5

Xem tất cả

Kia Yên Nghĩa

Số 889, Tổ 9, Phường Phú Lãm, Q. Hà Đông, TP Hà Nội

KIA MỸ ĐÌNH 3S

Số 1 Trịnh Văn Bô - Phương Canh - Nam Từ Liêm - HN

MS. HỒNG ÁNH KIA

Km10, Đường Giải Phóng, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc