Mercedes GLB200 AMG Màu Đen/Đen Giao Ngay | Đưa trước 706 Triệu | Trả góp tới 80% | Lãi suất hấp dẫn

Phiên bản

AMG

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu Phun xăng điện tử
Kiểu dáng SUV
Dung tích 1991 lít
Kích thước 2829 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Mercedes GLB 200 AMG ra mắt tại thị trường Việt Nam vào cuối tháng 8/2020. Mẫu SUV với cấu hình 5+2 chỗ ngồi này được xem như làn gió mới trong phân khúc. Sự ra đời của GLB 200 cũng đồng thời là mảnh ghép cuối cùng để hoàn thiện danh mục sản phẩm của hãng Mercedes tại Việt Nam, khi đã có những cái tên GLA, GLC, GLE, GLS và G-Class.


Mẫu GLB 200 về Việt Nam chỉ có 1 phiên bản duy nhất, với tên gọi GLB 200 AMG, và được mệnh danh là “tiểu G-Class”. Cấu hình 7 chỗ của xe hướng đến phục vụ nhóm khách hàng gia đình, ưu tiên tiện nghi chở người. 


Mercedes GLB 200 AMG được phân phối ra thị trường với 6 tùy chọn màu sắc ngoại thất: Trắng Polar, Đen Cosmos, Xanh Denim, Xanh Galaxy, Bạc Iridium, Xám Mountain. Cùng với đó là 2 tùy chọn màu nội thất: Đen và Xám Nava/Đen.  Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Đức, nhưng được sản xuất ở Mexico. 


Mercedes GLB 200 AMG -1


Bảng giá lăn bánh tạm tính xe Mercedes GLB 200 AMG, cập nhật tháng 04/2022:


Giá xe Mercedes GLB 200 AMG niêm yết tại Việt Nam là 1,999 tỷ VNĐ. Tại thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và các tỉnh thành khác giá xe lăn bánh sẽ dao động khoảng từ 2,2 – 2,3 tỷ VNĐ. Đây là mức giá khá dễ chịu so với các mẫu xe SUV hạng sang khác. 


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

  • Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)
  • Phí đăng kiểm 340.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm
  • Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng
  • Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.


Chương trình khuyến mãi tháng 5/2022:


Khách hàng mua xe Mercedes GLB 200 AMG sẽ được giảm tiền mặt, đi kèm quà tặng phụ kiện hấp dẫn... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


Mercedes GLB 200 AMG -2


Giá bán của chiếc SUV thương hiệu xe Đức chỉ nhỉnh hơn GLC 200 khoảng 250 triệu đồng. Với cách định giá này, hãng xe mang đến cho người dùng Việt thêm một lựa chọn xe gầm cao trong tầm giá 2 tỷ đồng. 


Tương tự thị trường Thái Lan, Mercedes GLB 200 trong thời gian đầu phân phối ở Việt Nam chỉ có một phiên bản lựa chọn. Đi kèm với gói trang bị AMG tạo điểm nhấn thể thao ở ngoại và nội thất. 


Ngoại thất


Mercedes GLB 200 có kích thước dài, rộng, cao lần lượt 4.655 mm, 1.840 mm, 1.680 mm. So với GLC dài 4.656 mm, rộng 1.890 mm, cao 1.639 mm, GLB tương đương về chiều dài, kém đôi chút về chiều rộng nhưng cao hơn "đàn anh".


Mercedes GLB 200 AMG -3


Xe sở hữu thiết kế ngoại hình vuông thành góc cạnh, khỏe khoắn. Đặc biệt là tính thể thao với gói trang bị ngoại thất AMG trong đó điểm nhấn nằm ở bộ mâm hợp kim kích cỡ 19 inch 5 chấu kép. Điểm đáng tiếc là xe chỉ được trang bị hệ thống đèn full LED bình thường chứ không phải công nghệ Multibeam LED độc quyền như một số mẫu xe khác của hãng.


Phần đầu xe vẫn là  bộ lưới tản nhiệt đồ họa kim cương hiệu ứng 3D thời thượng quen thuộc, cũng là đặc trưng nổi bật để nhận diện những mẫu xe thương hiệu Đức. Đèn trước được thiết kế góc cạnh và mạnh mẽ. Hệ thống đèn led pha đầu xe được tạo hình chữ nhật, với 2 dải LED chạy ban ngày đối xứng trên dưới để tạo điểm nhấn. 


Mercedes GLB 200 AMG -4


Bốn đường gân dập nổi và hai hốc hút gió cỡ lớn dọc thân xe làm tôn nên vẻ nam tính và khỏe khoắn của chiếc Mercedes GLB 200 AMG 2021. So với những mẫu xe cùng hãng, thậm chí là những thế hệ Mercedes GLB 200 AMG trước đó, mẫu Mercedes GLB 200 AMG 2021 này hoàn toàn khác biệt. Vẻ đẹp thể thao còn được thể hiện qua phần nắp capo sơn đen, phân tầng bắt mắt.


Đuôi xe với cụm đèn hậu và hệ thống ống xả kép thiết kế hình elip ốp crom trải dài sang cả phần cản sau. Tất cả những chi tiết này giúp tăng thêm sự mạnh mẽ, cứng cáp của mẫu GLB 2021. 


Nội thất


Nội thất của Mercedes-Benz GLB 2021 mang vẻ đẹp tương tự như các mẫu xe gần đây của hãng xe Đức. Xe được trang bị bảng đồng hồ kỹ thuật số nối liền với màn hình giải trí trung tâm, đều có kích cỡ 10,25 inch. 


Mercedes GLB 200 AMG -5


Nội thất của xe mang màu sắc thể thao, thể hiện ở ốp vân sợi carbon trên mặt táp-lô và bệ cửa, vô-lăng vát đáy được bọc da Nappa và tích hợp 2 nút điều khiển cảm ứng cùng các phím điều khiển chức năng khác. 


Mercedes GLB 200 AMG -6


Các tiện ích bên trong xe Mercedes-Benz GLB 2021  gồm: hệ thống thông tin giải trí MBUX (Mercedes-Benz User Experience) quen thuộc của nhà Mercedes với  hơn 40 tính năng khác nhau. Ngoài ra, xe còn được trang bị những tiện ích cơ bản khác. Chẳng hạn: kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB, điều khiển bằng giọng nói, màn hình cảm ứng touchpad ở khoang ghế lái….


Mercedes GLB 200 AMG -6

Thông số chi tiết

Dài 4655 mm
Rộng 1840 mm
Cao 1680 mm
Chiều dài cơ sở 2829 mm
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 0 m
Trọng lượng không tải 1650 kg
Trọng lượng toàn tải 0 kg
Dung tích khoang hành lý 560 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Tự động
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước LED
Lưới tản nhiệt Viền chrome
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 235/55 R18
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Chất liệu da, chỉnh điện 4 hướng, lẫy chuyển số
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Hệ thống giải trí đa phương tiện, bộ thu sóng phát thanh, hệ thống âm thanh vòm Burmester
Màn hình Màn hình giải trí 10,25"
Kết nối giải trí Bluetooth, Apple PlayCard, Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động
Túi khí 7
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX: Không
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ: Không
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Đối xứng
Số van 16
Trục cam SOHC
Tăng áp
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 1991 lít
Công suất tối đa 165 mã lực @ 5.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 60 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 5 chế độ lái
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Strut, Độc lập
Hệ thống treo sau Multi-Link, độc lập
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 235/55 R18
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Chất liệu da, chỉnh điện 4 hướng, lẫy chuyển số
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Hệ thống giải trí đa phương tiện, bộ thu sóng phát thanh, hệ thống âm thanh vòm Burmester
Màn hình Màn hình giải trí 10,25"
Kết nối giải trí Bluetooth, Apple PlayCard, Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động
Túi khí 7
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Không
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Không
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Đối xứng
Số van 16
Trục cam SOHC
Tăng áp
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 1991 lít
Công suất tối đa 165 mã lực @ 5.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 60 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 5 chế độ lái
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Strut, Độc lập
Hệ thống treo sau Multi-Link, độc lập
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Mercedes-Benz GLB 200

Xem tất cả

Mr Phong Mercedes-Benz

Showroom Mercedes

TAN DAT THANH AUTO

629 Phạm Văn Đồng - Hiệp Bình Chánh - Thủ Đức

MERCEDES PHÚ MỸ HƯNG

811-813 Nguyễn Văn Linh, P. Tân Phong, Quận 7, TP HCM

Mercedes-Benz Haxaco Láng Hạ

46 Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP Hà Nội.

MERCEDES-BENZ PHÚ MỸ HƯNG

811 - 813 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong

Lữ Thế Thịnh

Số 811 và, 813 Nguyễn Văn Linh, Tân Phú, Quận 7

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc