Mercedes GLC200 màu đen giao xe ngay

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu Phun xăng điện tử
Kiểu dáng SUV
Dung tích 1991 lít
Kích thước 2873 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Mercedes-Benz GLC-CLass luôn là một trong những xe SUV hạng sang cỡ C tốt nhất trên thị trường lúc này. Và với sự xuất hiện của phiên bản mới Mercedes-Benz GLC 200 2022 với nhiều nâng cấp về ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành cực chất cùng giá bán cạnh tranh thì các đối thủ trong cùng phân khúc sẽ phải rất ‘khó khăn” đương đầu với chiếc SUV này.

Không chỉ bổ sung phiên bản mới, Mercedes GLC200 còn được nâng cấp thiết kế cũng như trang bị, mang lại vẻ tươi mới và trẻ trung hơn hẳn so với trước đây. Mặc dù vậy, mẫu xe này vẫn tuân thủ ngôn ngữ thiết kế Sensual Purity của phiên bản trước. Kích thước tổng thể DxRxC của Mercedes GLC200 vẫn lần lượt là 4.670 x 1.900 x 1.650 (mm). Chiều dài cơ sở đạt 2.873 mm.

NGOẠI THẤT XE MERCEDES-BENZ GLC 200

Tổng quan ngoại hình xe Mercedes GLC200

Đầu xe Mercedes GLC 200

Phần đầu xe được nâng cấp cản trước mới với ốp bảo vệ lớn hơn cũng với kiểu đục lỗ hầm hố. Hình dáng lưới tản nhiệt vẫn kiểu vuốt lên trên chứ chưa được nâng cấp như đàn anh GLC300 AMG. Trang bị đèn pha trên Mercedes GLC200 vẫn là đèn Full-LED với bố cục 2 tầng, 3 khoang. Đồng thời vẫn tích hợp đèn LED ban ngày.

Thân xe Mercedes GLC 200

Thân xe Mercedes GLC 200 cũng không có nhiều thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm. Dọc từ trước ra sau vẫn là những đường dập nổi vuốt từ trước ra sau, trong vi viền cửa sổ mạ kim loại vẫn đem lại diện mạo sang trọng và cao cấp.

Gương chiếu hậu bên ngoài tiếp tục trang bị chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ và đồng bộ với bộ nhớ 3 vị trí của ghế lái. Trong khi đó, bộ la-zăng của phiên bản GLC200 có kích thước 18 inch đi kèm thiết kế 5 chấu kép, còn bộ la-zăng phiên bản GLC200 4MATIC lớn hơn với đường kính 19 inch thiết kế 6 chấu.

Đuôi xe Mercedes GLC 200

Về phía sau, Mercedes GLC200 cũng được nâng cấp đồ họa đèn hậu LED mới có đồ họa hình hộp thay vì chữ nhật như trước đây. Thiết kế này được kế thừa từ những dòng xe SUV cỡ lớn như GLS hay GLE ra mắt trước đây.

Phần cản sau cũng được nâng cấp ốp bảo vệ kiểu mới, tích hợp cả cụm ống xả kép khá thẩm mỹ. Đi kèm các trang bị hiện đại khác như đuôi lướt gió tích hợp đèn phanh thứ ba hay ăng ten dạng vây cá thể thao.

NỘI THẤT XE MERCEDES-BENZ GLC200

Tổng quan khoang lái xe Mercedes GLC200


 Khoang lái xe Mercedes GLC200 vẫn duy trì thiết kế rộng rãi cho 5 hành khách, đi cùng các chi tiết cao cấp và hiện đại. Hãng xe Đức cũng chỉ nâng cấp một số chi tiết đem lại sự mới mẻ như màn hình trung tâm hay thiết kế touchpad gọn gàng hơn. 

Bảng táp lô xe Mercedes GLC200

Bảng táp lô xe Mercedes GLC200 vẫn giữ bố cục như trước đây với phần bệ trung tâm kiểu thác đổ kéo dọc xuống phần bệ điều khiển giữa hàng ghế trước. Trong khi đó đỉnh trên cao là màn hình trung tâm điều khiển cảm ứng và ba hốc gió điều hòa dạng tua bin cánh quạt khá thể thao.

 

Vô lăng xe Mercedes GLC200

Cả hai phiên bản Mercedes GLC200 đều có cụm vô lăng thể thao 3 chấu, bọc da, chỉnh điện 4 hướng và nhớ vị trí cùng với ghế lái. Trên vô lăng cũng tích hợp đầy đủ điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, điều khiển bằng giọng nói, Touch Control điều khiển bằng cảm ứng, điều khiển hành trình cruise control và lẫy chuyển số DIRECT SELECT sau vô lăng. Ngoài ra, phía sau vô lăng còn trang bị cần số điều khiển điện DIRECT SELECT độc quyền của Mercedes-Benz.

Đồng hồ lái xe Mercedes GLC200

Cụm đồng hồ lái xe Mercedes GLC200 tiêu chuẩn vẫn sử dụng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5.5 inch, tương tự phiên bản tiền nhiệm. Trong khi phiên bản GLC200 4MATIC mới được nâng cấp đồng hồ lái kỹ thuật số với màn hình 12,3 inch kích thước rộng. Trang bị này có giao diện tùy biến cao hơn, cung cấp thông tin đa dạng và đầy đủ hơn.

THIẾT BỊ TIỆN NGHI XE MERCEDES-BENZ GLC200

Hệ thống nghe nhìn xe Mercedes GLC200

Mercedes GLC200 cũng như GLC200 4MATIC được nâng cấp màn hình giải trí cảm ứng 10.25 inch lớn hơn so với phiên bản trước. Hệ thống giải trí MBUX cũng được nâng cấp thế hệ mới với chức năng điều khiển giọng nói LINGUATRONIC và kích hoạt bởi câu lệnh "HEY MERCEDES" tương tự các dòng điện thoại thông minh.

 

Ngoài ra, hệ thống giải trí trên Mercedes GLC200 vẫn tích hợp các chuẩn kết nối Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth, USB. Thiết kế cụm Touchpad cảm ứng được tối giản kích thước, giúp khu vực trung tâm ghế trước tinh tế hơn trước. Phiên bản GLC200 4MATIC được trang bị hệ thống âm thanh vòm Burmester 13 loa công suất 590 watt, cho chất lượng giải trí cao cấp hơn hẳn GLC200 tiêu chuẩn.

Hệ thống điều hòa xe Mercedes GLC200

Cả hai phiên bản Mercedes GLC200 vẫn chỉ trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, có cửa gió cho hàng ghế sau. Chất lượng điều hòa tương tự các phiên bản tiền nhiệm với độ làm mát nhanh và sâu. Hơi đáng tiếc khi dòng xe này vẫn chưa được trang bị hệ thống Air Balance với chức năng tỏa hương thơm như các dòng xe Mercedes-Benz khác.

Đèn nội thất xe Mercedes GLC200

Phiên bản Mercedes GLC200 chỉ trang bị đèn nội thất tiêu chuẩn sử dụng đèn LED thường. Trong khi phiên bản GLC200 4MATIC cao cấp hơn với hệ thống đèn viền nội thất 64 màu.

Khoang hành lý xe Mercedes GLC200

Khoang hành lý xe Mercedes GLC200 cũng có dung tích rất rộng. Chưa kể khi gập gọn hàng ghế thứ hai, người dùng còn có một mặt sàn dài đến hơn 1,5 mét và rộng hơn 1,4 mét, phù hợp để chuyên chở mọi vật dụng khi cần thiết. Cửa khoang hành lý cũng trang bị tính năng chỉnh điện EASY PACK và tấm che khoang hành lý khá tiện dụng. Tuy nhiên nếu nhà sản xuất trang bị thêm tính năng mở điện rảnh tay sẽ còn tiện dụng hơn nữa.

VẬN HÀNH MERCEDES-BENZ GLC200

Cả hai phiên bản Mercedes GLC200 đều trang bị động cơ mã M264, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích 2.0L tăng áp kép, cho công suất tối đa 197 mã lực tại 6.100 vòng/phút. Phiên bản GLC200 có mô men xoắn cực đại 320 Nm từ 1.650 - 4.000 vòng/phút, trong khi phiên bản GLC200 4MATIC có mô-men xoắn lên đến 350Nm từ 1.200 - 4.000 vòng/phút. Đi kèm là hộp số tự động 9 cấp 9G-TRONIC.

Phiên bản GLC200 sẽ được dẫn động cầu sau, trong khi động cơ và hộp số trên GLC200 4MATIC sẽ đi kèm hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian 4MATIC. Do đó, với khối lượng nhẹ hơn, Mercedes GLC200 chỉ cần 7,8 giây để đạt tốc độ 100 km/h từ vị trí đứng yên. Trong khi GLC200 4MATIC chậm hơn 0,1 giây. Vận tốc đối đa của GLC200 cũng đạt 217 km/h, nhanh hơn GLC200 4MATIC 2km/h.

Ngoại trừ hệ thống dẫn động khác biệt, các tính năng hỗ trợ vận hành của cả hai khá tương đồng. Có thể kể ra như:

  • Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
  • Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền biến thiên theo tốc độ
  • Cụm chuyển đổi DYNAMIC SELECT với nhiều chế độ vận hành
  • Chức năng ECO Start/Stop

AN TOÀN XE MERCEDES-BENZ GLC200

Trang bị an toàn xe Mercedes GLC200 cũng được nâng cấp với:

  • Camera lùi (GLC200) và Camera 360 độ (GLC200 4MATIC)
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Active Parking Assist tích hợp PARKTRONIC
  • Chức năng cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn gấp BAS
  • Chống trượt khi tăng tốc ASR
  • Ổn định thân xe điện tử ESP
  • Hệ thống phanh ADAPTIVE với chức năng hỗ trợ dừng xe (HOLD)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Đèn phanh Adaptive nhấp nháy khi phanh gấp
  • Túi khí phía trước; túi khí bên hông phía trước; túi khí cửa sổ; túi khí bảo vệ đầu gối người lái
  • Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
  • Hệ thống khóa cửa trung tâm với chức năng tự động khóa khi xe chạy và mở khóa trong trường hợp khẩn cấp
  • Chức năng điều khiển hành trình Cruise Control với SPEEDTRONIC cho phép điều chỉnh tốc độ tối đa mong muốn ở khu vực giới hạn tốc độ


Thông số chi tiết

Dài 4670 mm
Rộng 1900 mm
Cao 1650 mm
Chiều dài cơ sở 2873 mm
Khoảng sáng gầm xe 0 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 0 m
Trọng lượng không tải 1750 kg
Trọng lượng toàn tải 2330 kg
Dung tích khoang hành lý 0 lít
Số cửa 1
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước LED
Lưới tản nhiệt không có
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chống chói tự động, chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe không có
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng 3 chấu bọc da với nút điều khiển cảm ứng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Không có
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin Đơn sắc
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Hệ thống giải trí thế hệ mới MBUX, âm thanh vòm Burmester 13 loa, công suất 590 watt
Màn hình Màn hình cảm ứng 10.25 inch
Kết nối giải trí Bluetooth/Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện/Apple CarPlay Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau Không
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Không
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX: Không
Khung xe không có
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ: Không
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Đối xứng
Số van 16
Trục cam
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 1991 lít
Công suất tối đa 197 mã lực @ 6.100 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 66 L
Tiêu chuẩn khí thải Không có
Hộp số
Hộp số số cấp 9 cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
Hệ thống treo sau Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe không có
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng 3 chấu bọc da với nút điều khiển cảm ứng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Không có
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin Đơn sắc
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Hệ thống giải trí thế hệ mới MBUX, âm thanh vòm Burmester 13 loa, công suất 590 watt
Màn hình Màn hình cảm ứng 10.25 inch
Kết nối giải trí Bluetooth/Cổng kết nối truyền thông đa phương tiện/Apple CarPlay Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau Không
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Không
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Không
Khung xe không có
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Không
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Đối xứng
Số van 16
Trục cam
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 1991 lít
Công suất tối đa 197 mã lực @ 6.100 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 66 L
Tiêu chuẩn khí thải Không có
Hộp số
Hộp số số cấp 9 cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
Hệ thống treo sau Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Mercedes-Benz GLC200

Xem tất cả

MERCEDES-BENZ ĐIỆN BIÊN PHỦ

333 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP.HCM

Mr Phong Mercedes-Benz

Showroom Mercedes

MERCEDES-BENZ TRƯỜNG CHINH - CHÍNH HÃNG

Số 2 Trường Chinh, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú

MERCEDES ĐIỆN BIÊN PHỦ USED CAR

333 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh, Tp HCM

ĐẠI LÝ MERCEDES TRƯỜNG CHINH

số 2 Trường Chinh, P. Tây Thanh, Q, Tân Phú, TP. HCM

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc