Ertiga Hybird động cơ xăng lai điện hổ trợ trả góp chỉ 100 triệu lăn bánh

Phiên bản

Hộp số
Nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Kiểu dáng MPV
Dung tích 1462 lít
Kích thước 2740 mm
Số ghế 7 chỗ

Mô tả

Suzuki Ertiga 2022 là mẫu MPV 7 chỗ có giá bán rẻ nhất phân khúc. Phiên bản nâng cấp của dòng xe này cũng chính thức ra mắt với một số thay đổi để mang lại trải nghiệm tốt hơn cho người dùng. 


Ertiga 2022 hiện tại vẫn là mẫu xe chủ lực của Suzuki tại thị trường Việt Nam. Xe được nhập khẩu Indonesia và phân phối 2 phiên bản, MT và AT.


Màu xe: Bạc, Trắng, Nâu, Đỏ, Đen, Xám


Suzuki Ertiga 2022-1


Tham khảo giá lăn bánh xe Suzuki Ertiga 2022, cập nhật tháng 5/2022:


BẢNG GIÁ XE SUZUKI ERTIGA THÁNG 05/2022 (triệu VNĐ)
Phiên bản
Giá niêm yết
Giá lăn bánh
Hà Nội
TP HCM
Các tỉnh
Ertiga GL MT
499,9
584
574
555
Ertiga Sport AT
568,9
661
650
631


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

        

Chương trình khuyến mãi tháng 5/2022:

Khách hàng mua xe Suzuki Ertiga 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


Ngoại thất

Suzuki Ertiga sở hữu kích thước tổng thể, dài x rộng x cao lần lượt 4.395 x 1.735 x 1.690 mm; chiều dài cơ sở của xe ở mức 2.740 mm; khoảng sáng gầm 180 mm.


Suzuki Ertiga 2022-2


So với các mẫu xe cùng phân khúc MPV cỡ nhỏ như Mitsubishi Xpander hay Toyota Rush, chiếc xe nhà Suzuki khá nhỏ gọn. Với kích thước nhỏ gọn, mẫu xe có thể di chuyển dễ dàng hơn trong phố đông hoặc các cung đường đô thị chật hẹp.


Ngoại hình của Ertiga không quá nổi trội so với đối thủ nhưng sự thực dụng là điều mà hãng xe Nhật muốn hướng đến.


Trên Ertiga 2022, mặt ca-lăng được thiết kế theo dạng thanh ngang mạ crom đứt khúc tạo nên sự khỏe khoắn và mang tính thẩm mỹ cao. Cụm đèn pha được thiết kế lại, hiện đại hơn và dùng bóng Halogen Projector. Hốc đèn sương mù được làm lại trông góc cạnh hơn. Điểm đáng tiếc là đèn sương mù chỉ có ở bản Sport chứ không có ở trên bản 5MT.


Nắp capo trên Ertiga được tạo hình với những đường dập nổi mang đậm tính thể thao. 


Phần thân xe được thiết kế với những đường gân nổi năng động giúp hấp thụ lực tác động giúp giảm nhẹ chấn thương cho người đi độ nếu xảy ra va chạm. Các trụ B, C, D được sơn đen, đặc biệt trụ D được vuốt và kéo dài về phía sau.


Suzuki Ertiga 2022-3


Gương xe thiết kế trung tính và có chỉnh điện. Trên bản Sport được trang bị thêm tính năng gập điện và tích hợp đèn xi-nhan. Tay nắm cửa trên bản Sport  được ốp mạ crom và có nút bấm mở cửa, trong khi đó bản 5MT là tay nắm cửa thường, màu cùng thân xe.


Đuôi xe Ertiga khá tương đồng với người anh em XL7, đặc biệt những khối gồ ở đuôi xe mang đến cái nhìn năng động, trẻ trung và khỏe khoắn hơn.


Cụm đèn hậu thiết kế hình chữ L, công nghệ LED, hai bên đèn nối liền bằng một thanh ngang mạ crom. Bên trên có đèn phanh trên cao, phía dưới trang bị đầy đủ Camera lùi lẫn cảm biến đỗ xe. Cốp để hành lý mở bằng tay có độ mở lớn với chiều cao hơn 1,8m.


Suzuki Ertiga 2022-4


Cả hai phiên bản của Suzuki Ertiga đều được trang bị bộ mâm hợp kim có kích thước 15 inch và sử dụng bộ lốp 185/65R15. Điểm khác biệt nằm ở họa tiết của La-zăng. Ở bản MT sẽ là kiểu La-zăng đa chấu, còn ở bản Sport sẽ là La-zăng 6 chấu được mài bóng.


Nội thất

Vô lăng 3 chấu được thiết kế D-Cut mang đậm tính thể thao. Chất liệu da trang bị cho bản Sport và Urethane cho bản 5MT. Ở  bản Sport được trang bị thêm các nút bấm điều chỉnh loa, âm lượng. Phía sau là bảng đồng hồ với 2 đồng hồ Analog kết hợp cùng 1 màn hình hiển thị thông tin hỗ trợ lái. 


Suzuki Ertiga 2022-5


Khu vực trung tâm là màn hình giải trí với  kết nối USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto... Ở bản 5MT là màn hình 7 inch, bản Sport sẽ là 10 inch - lớn nhất trong phân khúc xe MPV cỡ nhỏ. Phía dưới sẽ là cụm nút điều chỉnh hệ thống điều hòa cơ ở bản MT và hệ thống điều hòa tự động 2 vùng ở bản Sport.


 Cả 2 phiên bản của Ertiga 2022 đều được trang bị hệ thống ghế bọc nỉ với không gian giữa các hàng ghế rộng rãi và thoải mái. Hàng ghế thứ hai có thể trượt lên xuống để chia sẻ không gian với hàng ghế thứ 3, mức trượt lên tới 240 mm.


Suzuki Ertiga 2022-6


Ertiga còn được trang bị ghế trẻ em ISOFIX cho các gia đình có con nhỏ. Hàng ghế thứ 3 có thể gập phẳng để tạo thêm không gian để hành lý. Bệ tỳ tay hàng ghế thứ hai sẽ chỉ được trang bị trên bản Sport.


Suzuki Ertiga 2022-7


Khoang hành lý của Ertiga rộng tới 199 lít, nếu cần không gian để đồ lớn hơn thì có thể gập hàng ghế thứ 3 và thứ 2, dung tích sẽ tăng thêm lần lượt 550 lít và 803 lít. Một số chi tiết nội thất khác có thể kể đến cửa kính chỉnh điện, hệ thống 6 loa, cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2 và 3, hộc đựng chai nước, đựng đồ ở khắp trong xe...


Suzuki Ertiga 2022-8


Động cơ 

Ertiga thế hệ mới được trang bị động cơ 1,5 lít thay cho loại 1,4 lít trước đó. Công suất tăng thêm gần 10 mã lực (tức đạt 103Hp), sức kéo cũng tăng thêm 8 Nm giá trị mô-men xoắn (tức đạt 138Nm). Khả năng vận hành của xe vì thế năng động hơn. Vô-lăng trợ lực điện khá nhẹ kèm bán kính vòng quay 5,2 m, việc xoay trở trong phố đông khá dễ dàng.


Bản 5MT sẽ sử dụng hộp số tay 5 cấp, còn bản Sport sẽ sử dụng hộp số tự động 4 cấp.


An toàn

Suzuki Ertiga đạt tiêu chuẩn 4 sao của ASEAN NCAP với rất nhiều công nghệ an toàn, có thể kể đến: Chống bó cứng phanh (ABS), Phân phối lực phanh điện tử (EBD), Thanh gia cố bên hông xe, Cảm biến lùi, 2 túi khí... Trên phiên bản Sport còn được trang bị thêm: Hỗ trợ lực phanh (BA), Cân bằng điện tử (ESP), Kiểm soát lực kéo (Traction Control), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC)...


Điểm đáng tiếc là xe chưa trang bị Cruise Control giống như trên mẫu xe đối thủ là Mitsubishi Xpander.


Thông số chi tiết

Dài 4395 mm
Rộng 1735 mm
Cao 1690 mm
Chiều dài cơ sở 2740 mm
Khoảng sáng gầm xe 181 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1115 kg
Trọng lượng toàn tải 1695 kg
Dung tích khoang hành lý 804 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần Halogen projector
Đèn chiếu xa Halogen projector
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước LED
Lưới tản nhiệt Mạ crôm
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 185/65 R16
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Urethane, 3 chấu, chỉnh gật gù
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
Chỗ ngồi 7 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Loa trước-sau
Màn hình Màn hình cảm ứng 6.2 inch, tích hợp camera lùi
Kết nối giải trí Radio USB + Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa từ xa Không
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn 4 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng (ghế trước), 3 điểm x 2 ghế, 2 điểm với ghế giữa (hàng ghế 2), 3 điểm x2 (hàng ghế 3)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Dung tích xi lanh 1462 lít
Công suất tối đa 77 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 46 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Thủy lực
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Suzuki Ertiga

Xem tất cả

Suzuki Đại Việt

438 Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh

Carmudi Support

20 Nguyễn Thị Minh Khai, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Liên hệ