Suzuki swift vàng thể thao đã lên bodykit sport giá tốt xe có sẵn giao ngay hổ trợ trả góp cao

Phiên bản

GLX
Hộp số
Nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Kiểu dáng Hatchback
Dung tích 1197 lít
Kích thước 2450 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Suzuki Việt Nam mới đây đã chính thức trình làng phiên bản nâng cấp giữa dòng đời (facelift) của mẫu hatchback Suzuki Swift 2022. Chiếc xe được phân phối duy nhất phiên bản GLX CVT và được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Suzuki Swift 2022-1

Swift ban đầu phát triển hướng đến thị trường châu Âu khó tính. Xe sở hữu kiểu dáng nhỏ gọn, điệu đà, phù hợp lăn bánh trong đô thị và gây ấn tượng đối với nhóm khách hàng nữ. Xe được nhập khẩu Thái Lan, cạnh tranh với những cái tên như Toyota Yaris, Mazda2 hatchback ở phân khúc cỡ B. 

Tham khảo giá lăn bánh xe Suzuki Swift 2022

Giá xe Suzuki Swift GLX niêm yết: 559.900.000 đồng

  • Giá lăn bánh dự kiến tại TP.HCM: 638 triệu đồng
  • Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Nội: 649 triệu đồng
  • Giá lăn bánh dự kiến tại Tỉnh/thành khác: 619 triệu đồng  

Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

Chương trình khuyến mãi trong tháng:

Khách hàng mua xe Suzuki Swift 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Để biết chính xác giá xe và chi tiết khuyến mãi, vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.

Ngoại thất

Phiên bản nâng cấp giữa dòng đời của Suzuki Swift 2022 nhận được một số thay đổi ở phần ngoại thất so với bản tiền nhiệm. Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 3.845 x 1.735 x 1.495 mm.

Suzuki Swift 2022-2

So với Toyota Yaris, Suzuki Swift Facelift 2022 ngắn hơn 295 mm, bán kính vòng quay tối thiểu chỉ đạt 4,8 m. Với lợi thế nhỏ gọn, Suzuki Swift rất dễ dàng luồn lách trong đô thị, rất thích hợp với những chị em phụ nữ.

Thay đổi dễ thấy nhất ở phần đầu xe. Trong đó, bộ lưới tản nhiệt đa giác được bổ sung thanh crom mỏng nằm ngang. Cấu trúc tổ ong đã được thay thế bởi dạng lưới gồm các hoạ tiết hình thoi mới sơn đen bóng. Cụm đèn trước LED, dải đèn LED ban ngày và đèn sương mù vẫn giữ nguyên thiết kế cũ. 

Suzuki Swift 2022-3

Phần thân và hông xe, thay đổi duy nhất là bộ vành mới có thiết thanh mảnh hơn trước và duy trì kích thước 16 inch. Đi kèm là bộ lốp dày có thông số 185/55R16 giúp tăng cường sự êm ái.

Phần mái vẫn giữ nguyên kiểu dáng dốc về sau giúp tổng thể chiếc xe trông rất cá tính, năng động hơn. Đây cũng chính là chi tiết ghi điểm cao trong mắt các chị em phụ nữ. Cặp gương chiếu hậu có thiết kế nhỏ gọn kèm tính năng gập-chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ.

Suzuki Swift 2022-4

Khác với đầu và hông xe, kiểu dạng phần đuôi của Swift 2022 không có gì thay đổi so với bản tiền nhiệm. Nhờ cách thiết kế góc cạnh, mở rộng 2 bên tạo cảm giác đuôi xe trông rất rộng. Khá đáng tiếc khi ăng ten dạng cột trông khá lạc hậu vẫn chưa được thay thế.

Nội thất 

Ngoại trừ được nâng cấp công nghệ, thiết kế không gian nội thất của Suzuki Swift 2022 không có gì khác biệt so với trước.

Suzuki Swift 2022-5

Ở khoang lái, người dùng ấn tượng ngay với màn hình giải trí mới được nâng cấp kích thước lên 10 inch. Qua đó đáp ứng nhu cầu giải trí tốt hơn, đồng thời giúp khoang lái trông hiện đại hơn. Hai mẫu xe cùng nhà là Ertiga và XL7 cũng đang được Suzuki trang bị loại màn hình này.

Xe được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da có thiết kế kiểu đáy phẳng thể thao tạo cảm giác cầm nắm thích thú. Khá đáng tiếc khi ghế ngồi trên chưa được nâng cấp thành bọc da mà chỉ được bọc nỉ thông dụng và hàng ghế trước vẫn phải chỉnh cơ.

Suzuki Swift 2022-6

Không gian hàng ghế sau không quá rộng rãi bởi trục cơ sở khá “khiêm tốn” chỉ đạt 2.450 mm. Hàng ghế sau không có bệ tỳ tay, cũng không có cửa gió riêng, tuy nhiên với không gian nhỏ gọn thì dàn điều hoà tự động phía trước vẫn có thể đủ sức làm mát khoang cabin.

Suzuki Swift 2022 có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn đạt 242 lít và có thể tăng lên 556 lít nếu gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 60:40. Đặc biệt hàng ghế sau còn có thể gập phẳng để mở rộng tối đa khoang hành lý lên 918 lít.

Suzuki Swift 2022-7

Ngoài ra, xe có dàn điều hoà tự động 1 vùng đủ sức làm mát cho khoang cabin dù hàng ghế sau không có cửa gió điều hoà riêng. 

Danh sách hệ thống thông tin giải trí 

Màn hình cảm ứng 10 inch

Hỗ trợ kết nối Apple Carplay, Android Auto

Đàm thoại rảnh tay

Cổng sạc 12V

Loa trước, sau và loa phụ phía trước

Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm.

Động cơ

Dưới nắp capo của Suzuki Swift 2021 là khối động cơ xăng 1.2L, 4 xy lanh, 16 van quen thuộc. Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 83 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 113 Nm tại 4.200 vòng/phút.

Đi kèm là hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước. Rõ ràng, Suzuki Swift yếu hơn hẳn các đối thủ trong phân khúc như Toyota Yaris Hatchback (107 mã lực, 140 Nm) và Mazda2 hatchback (110 mã lực, 144 Nm).

Vận hành 

Suzuki Swift 2022 có khoảng sáng gầm xe 120 mm cho độ bám đường tốt nhưng khả năng thích ứng vào mùa mưa sẽ không cao.

Hiệu quả giảm xóc trên Swift được đánh giá cao nhờ sử dụng hệ thống treo trước/sau dạng MacPherson với lò xo cuộn/Thanh xoắn với lò xo cuộn. Xe còn ghi điểm với khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng. Cụ thể xe có mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 6.58L/100km, 4.4L/100km, 5.19L/100km

An toàn 

Nhiều khách hàng đã trông đợi Swift 2022 sẽ được trang bị hệ thống an toàn cân bằng điện tử nhưng lại một lần nữa thất vọng. Xe vẫn duy trì danh sách an toàn cũ bao gồm các tính năng như:

2 túi khí

Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX

Khóa an toàn cho trẻ em

Chống bó cứng phanh

Phân phối lực phanh điện tử

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Cruise Control

Thông số chi tiết

Dài 3840 mm
Rộng 1735 mm
Cao 1495 mm
Chiều dài cơ sở 2450 mm
Khoảng sáng gầm xe 120 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 4 m
Trọng lượng không tải 895 kg
Trọng lượng toàn tải 1365 kg
Dung tích khoang hành lý 918 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước LED
Lưới tản nhiệt Đen
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 185/55 R16
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da, 3 chấu
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Loa trước
Màn hình Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Kết nối giải trí Không có
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng (ghế trước), 3 điểm (sau)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Dung tích xi lanh 1197 lít
Công suất tối đa 61 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 37 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước MacPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Dòng xe của hãng Suzuki Swift

Salon bán xe Suzuki Swift

Xem tất cả

Suzuki Đại Việt

438 Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh

Suzuki Việt Long - CN Đại Việt

936 QL1A, Thạnh Xuân, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Liên hệ