TOYOTA FORTUNER ĐỦ MÀU, GIAO NGAY, 310TR NHẬN XE - LH : 0932.142.022

Hộp số Tự động
Nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Kiểu dáng SUV
Dung tích 2393 lít
Kích thước 2745 mm
Số ghế 7 chỗ

Mô tả

Toyota Fortuner là mẫu SUV quen thuộc với khách hàng Việt và có nhiều năm thống trị trong phân khúc. Tuy nhiên, hai năm gần đây, sức ép từ đối thủ khiến Fortuner phải tăng trang bị và đa dạng phiên bản để tăng sức cạnh tranh.

Ở phiên bản mới, Toyota Fortuner 2021 có nhiều nâng cấp hoành tráng. Cụ thể, Fortuner được tinh chỉnh ngoại thất, nâng cấp option và tăng thêm độ mạnh mẽ của dàn động cơ. Bên cạnh đó là gía bán hợp lý, dễ tiếp cận với số đông người Việt và phù hợp mua xe phục vụ nhu cầu gia đình hoặc mục đích chạy xe dịch vụ.

Toyota Fortuner 2022-1

Tại Việt Nam, Toyota Fortuner 2022 được phân phân phối chính hãng với 7 phiên bản. 

Tham khảo giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2022

 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH XE Ô TÔ TOYOTA FORTUNER MỚI NHẤT
Phiên bản
Giá xe niêm yết
Giá lăn bánh tại Hà Nội
Giá lăn bánh tại TP.HCM
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2
995.000.000
1.151.705.700
1.131.805.700
1.112.805.700
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2
1.080.000.000
1.248.180.700
1.226.580.700
1.207.580.700
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 Legender
1.195.000.000
1.378.705.700
1.354.805.700
1.335.805.700
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4
1.388.000.000
1.597.760.700
1.570.000.700
1.551.000.700
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 Legender
1.426.000.000
1.640.890.700
1.612.370.700
1.593.370.700
Toyota Fortuner 2.7 4x2 (Nhập khẩu)
1.130.000.000
1.304.930.700
1.282.330.700
1.263.330.700
Toyota Fortuner 2.7 4x4 (Nhập khẩu)
1.230.000.000
1.418.430.700
1.393.830.700
1.374.830.700


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

Chương trình khuyến mãi trong tháng

Khách hàng mua xe Toyota Fortuner 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.

Ngoại thất

Toyota Fortuner sở hữu kích thước tổng thể dài, rộng, cao là 4.795 mm, 1.855 mm và 1.835 mm; chiều dài cơ sở ở mức 2.745 mm. 


Toyota Fortuner 2022-2

Có thể nói Fortuner sở hữu kích thước khiêm tốn nhất trong phân khúc SUV hạng D khi so sánh với các đối thủ khác như: Kia Sorento, Ford Everest, Mitsubishi Pajero Sport hay Isuzu mu-X. 

Tuy nhiên, bù lại, Fortuner lại sở hữu khoảng sáng gầm ấn tượng, lên tới 279 mm, cao hơn hẳn so với các đối thủ, giúp mẫu xe tự tin vượt các địa hình khó nhằn.

Phần đầu xe Toyota Fortuner được chau chuốt với mặt ca-lăng cá tính, góc cạnh và đạm chất thể thao. Xe được tạo hình theo phong cách chữ X, lấy cảm hứng từ dòng xe Lexus hạng sang.

Đèn chiếu sáng công nghệ LED toàn phần, giúp tăng hiệu quả chiếu sáng và tăng tính thẩm mỹ cho xe.

 Toyota Fortuner 2022-3

Đuôi xe của Fortuner được thay đổi nhẹ so với phiên bản cũ. Cụm đèn sau dạng LED được thiết kế với đồ hoạ mới, làm tăng vẻ bắt mắt và tăng khả năng nhận diện hơn. 

Nóc xe được trang bị phần đuôi gió, kết hợp với Ăng-ten dạng vây cá mập vô cùng thể thao. Đuôi xe cũng được lắp đặt đầy đủ cảm biến lùi cùng Camera.

Toyota Fortuner 2022-4

Xe được trang bị loại gương chiếu hậu với các tính năng gập điện, chỉnh điện tích hợp camera và xi nhan báo rẽ. Tay nắm cửa cùng gương đều được mạ crom sáng bóng, giúp cho xe thêm phần sang trọng.

Chất thể thao của Toyota Fortuner 2022 được nhấn mạnh bằng trang bị bộ mâm đa chấu 18 inch bằng hợp kim với thiết kế mới đi cùng với bộ lốp có thông số 265/50/R20.

Nội thất

Toyota Fortuner 2022 được trang bị bảng đồng hồ màn hình màu TFT kích thước 4.2 inch. Vô lăng 3 chấu bọc da kết hợp với nhiều nút bấm như đàm thoại rảnh tay, hệ thống nút bấm điều khiển màn hình giải trí, nút bấm kiểm soát khoảng cách, kiểm soát làn đường, hệ thống Cruise Control. 

Khu vực trung tâm là màn hình giải trí 8 inch, có kết nối với Apple CarPlay và Android Auto. Ngoài ra màn hình cũng sẽ hiển thị hình ảnh thu được từ hệ thống Camera 360, đem đến cái nhìn tổng thể cho người lái. 

Toyota Fortuner 2022-5

Đi cùng với đó là trang bị giải trí với hệ thống 11 loa JBL trên phiên bản cao cấp và 6 loa ở phiên bản thường.

Bên dưới màn hình là cụm điều khiển điều hòa tự động của xe; hệ thống nút bấm hỗ trợ đổ đèo, núm xoay giúp xe đổi sang các chế độ 1 cầu, 2 cầu… Ở khu vực cần số, xe còn có thêm những hệ thống nút bấm giúp chuyển đổi chế độ lái và khóa vi sai cầu sau.

Hệ thống ghế của Toyota Fortuner trên phiên bản số sàn được bọc nỉ, chỉnh tay. Trên các phiên bản số tự động, ghế được bọc da, ghế lái và ghế hành khách bên trên đều được trang bị chỉnh điện 8 hướng.

Hàng ghế thứ 2 của xe được trang bị bệ tỳ tay và có khoảng cách với hàng ghế lái rất rộng. Ngoài ra hàng ghế có thể trượt lên xuống với biên độ khoảng 10 cm để giúp tăng thêm không gian cho hàng ghế thứ 3. Cả hàng ghế thứ 2 và thứ 3 đều có thể điều chỉnh độ ngả để giúp hành khách có được tư thế ngồi thoải mái nhất.

Khoang hành lý của Toyota Fortuner rộng khoảng 200 lít khi sử dụng cả 3 hàng ghế. Người dùng có thể gập gọn hàng ghế thứ 2 và thứ 3 nếu cần sử dụng không gian để đồ lớn hơn. Cửa khoang hành lý có thể mở rảnh tay vô cùng tiện dụng bằng cách đá chân.

Hệ thống điều hoà tự động hai dàn lạnh, cửa gió được trang bị đến từng vị trí ngồi đem đến hiệu quả làm lạnh sâu và nhanh hơn.

Động cơ

Toyota Fortuner có đến 7 phiên bản và sử dụng 3 loại động cơ cả xăng lẫn Diesel cho các phiên bản khác nhau. 

Fortuner được trang bị hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng; hệ thống treo sau kiểu phụ thuộc, liên kết 4 điểm. Phanh của xe đều sử dụng phanh đĩa, tuy nhiên phanh trước sẽ là loại phanh đĩa tản nhiệt.

Thông số chi tiết

Dài 4795 mm
Rộng 1855 mm
Cao 1835 mm
Chiều dài cơ sở 2745 mm
Khoảng sáng gầm xe 219 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1995 kg
Trọng lượng toàn tải 2605 kg
Dung tích khoang hành lý 0 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chiếu xa Halogen
Cân bằng góc chiếu Chỉnh tay
Đèn pha thông minh Tự động bật/tắt
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Dạng chrome
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Cùng màu thân xe, chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Mạ chrome
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Gián đoạn có điều chỉnh tốc độ
Gạt nước phía sau
Lốp xe 265/65 R17
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 17 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da, 3 chấu, ốp gỗ, mạ bạc, chỉnh tay 4 hướng, khoá điện, có lẫy chuyển số
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 7 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng 8 hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: 4 hướng
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí DVD, 6 loa
Màn hình Cảm ứng 7 inch
Kết nối giải trí AUX/USB/Bluetooth
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước - Sau
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX: Không
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Bàn đạp phanh tự đổ
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Dầu
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Dung tích xi lanh 2393 lít
Công suất tối đa 148 mã lực @ 3.400 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 400 Nm @ 1.600 vòng/phút
Dung tích bình nhiên liệu 80 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số Tự động
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Thủy lực
Chế độ lái
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 9.05 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 7.63 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 6.79 L/100km

Salon bán xe Toyota Fortuner

Xem tất cả

TOYOTA HIROSHIMA TÂN CẢNG

220 Bis Nguyễn Hữu Cảnh P.22 Q.Bình Thạnh

Carmudi Support

20 Nguyễn Thị Minh Khai, Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Liên hệ