TOYOTA VIOS 2022 TẶNG QUÀ HẤP DẪN , GIAO NGAY, 145TR CÓ XE - LH : 0932.142.022

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu Không có
Kiểu dáng Sedan
Dung tích 1496 lít
Kích thước 2550 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Toytota Vios là mẫu xe đạt được nhiều thành công về mặt doanh số kể từ khi có mặt tại thị trường Việt vào năm 2002. Lợi thế của Vios nằm ở giá trị sử dụng bền bỉ, ít hỏng vặt và một thương hiệu mạnh. 


Vài năm trở lại đây, trước sức ép từ các đối thủ, Vios đang dần thay đổi và hướng tới hình ảnh chiếc xe nhiều trang bị, thiết kế trẻ trung và giá bán hợp lý hơn. 


Mẫu sedan hạng B của Toyota cạnh tranh với khá nhiều cái tên khác như: Honda City, Nissan Almera, Suzuki Ciaz, Kia Soluto, Mitsubishi Attrage và Mazda 2.


Toytota Vios-1


Tại Việt Nam, Toyota Vios 2022 được phân phân phối chính hãng 6 phiên bản, 7 tuỳ chọn màu sắc ngoại thất gồm: Bạc, Đỏ, Nâu vàng, Trắng, Trắng ngọc trai, Vàng, Đen.


Tham khảo giá lăn bánh xe Toyota Vios 2022, cập nhật tháng 6/2022:


BẢNG GIÁ XE TOYOTA VIOS THÁNG 06/2022 (triệu VNĐ)
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh
Hà NộiTP HCMCác tỉnh
Vios 1.5GR-S (thể thao)635698692673
Vios 1.5G CVT586646640621
Vios 1.5E CVT (7 túi khí)555613608589
Vios 1.5E CVT (3 túi khí)536593588569
Vios 1.5E MT (7 túi khí)500555550531
Vios 1.5E MT (3 túi khí)483537532513


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

        

Chương trình khuyến mãi tháng 6/2022:

Khách hàng mua xe Toyota Vios 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


Ngoại thất

Toyota Vios 2022 sở hữu kích thước trung bình trong phân khúc, với tổng thể dài, rộng, cao là 4.425 mm, 1.730 mm và 1.475 mmm; chiều dài cơ sở ở mức 2.550; khoảng sáng gầm 133 mm. 


Toyota Vios 2022-3


Ngoại hình của Vios có sự lột xác về thiết kế sau nhiều năm trung thành với phom dáng cũ. Trong đó thay đổi nhiều nhất phải kể đến phần đầu xe, với mặt ca-lăng cỡ lớn được thiết kế mới theo kiểu dáng hình thang ngược với các thanh ngang mạ crom gây ấn tượng mạnh. 


Cụm đèn pha được thiết kế vuốt ngược trông bắt mắt, trẻ trung hơn. Công nghệ đèn chiếu sáng và đèn định vị dạng LED được trang bị trên 2 phiên bản G và GR-S giúp tăng tầm quan sát hơn. Hốc đèn sương mù cũng được thiết kế mới với kiểu dáng góc cạnh và bắt mắt hơn.


Trên phiên bản thể thao Vios GR-S, thiết kế của đầu xe còn nổi bật hơn với phần lưới tản nhiệt được làm theo dạng tổ ong, hốc đèn sương mù lớn hơn. Cản trước được thiết kế khỏe khoắn và góc cạnh hơn, viền của ca-lăng và hốc đèn sương mù được sơn đen tạo vẻ đẹp thể thao.


Đuôi xe là sự kết hợp tương phản giữa cụm đèn sau, đèn sương mù hẹp, trải dài qua hai bên cùng cản sau lớn. Thiết kế này tạo nên sự trẻ, mạnh mẽ nhưng cũng vẫn sang trọng và tinh tế.


Toyota Vios 2022-5


Phiên bản GR-S được trang bị thêm cánh lướt gió và ốp cản sau và được sơn đen cá tính. Thiết kế các khối gồ trên  trông khỏe khoắn hơn so với phiên bản thường.


Gương xe được sơn cùng màu xe, với đầy đủ tính năng gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ. Tay nắm cửa được mạ crom trên các phiên bản thường và sơn đen trên phiên bản GR-S. Trên phiên bản G và bản GR-S, tay nắm cửa có thể mở một chạm với nút bấm sử dụng kết hợp với chìa khóa thông minh.


Toyota Vios 2022-6


Vios 2022 trnag bị bộ mâm đúc thiết kế đa chấu rất trẻ trung với kích thước 15 inch, đi cùng bộ lốp 185/60R15. Ở phiên bản GR-S, bộ mâm được thiết kế riêng và sơn đen, khá hầm hố và cá tính.


Nội thất

Trên Vios 2022, vô lăng bọc da, thiết kế 3 chấu có thể điều chỉnh 2 hướng ở các phiên bản số tự động. Trên vô lăng tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, màn hình giải trí… Bảng đồng hồ được thiết kế theo dạng Analog trên phiên bản số sàn và Optitron trên phiên bản số tự động. 


Toyota Vios 2022-6


Ở bản G và GR-S, bảng đồng hồ được trang bị thêm một màn hình TFT màu hiển thị thông tin hỗ trợ lái,  và có 1 cần ga tự động (cruise control) ở sau vô lăng). Ngoài ra, bản thể thao GR-S còn có thêm lẫy chuyển số trên vô lăng.


Toyota Vios 2022-8


Bảng điều khiển trung tâm được thiết kế với hai trụ bạc chạy dọc xuống dưới. Chỉnh giữa là màn hình giải trí cảm ứng có thể kết nối USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto… Phía dưới là cụm điều chỉnh điều hòa trên xe, ở các phiên bản E thì sẽ là điều hòa chỉnh tay dạng núm xoay còn trên phiên bản G và GR-S sẽ là điều hòa tự động với hệ thống nút bấm.


Toyota Vios 2022-9


Khu vực cần số ở giữa sẽ chỉ có thêm các hốc chai nước. Vios trang bị phanh cơ chứ không phải phanh điện tử. Hộc để đồ tỳ tay ở khoang lái khá nhỏ và sẽ chỉ để được một số đồ như chìa khóa, bao thuốc…


Toyota Vios 2022-9


Ghế ngồi trên Vios 2022 sẽ được bọc da, tuy nhiên chất liệu của da sẽ tùy vào phiên bản xe. Không gian xe cũng như khoảng cách giữa các hàng ghế rất rộng rãi nhờ vào chiều dài cơ sở lớn tới 2.550 mm.


Toyota Vios 2022-20


Sàn xe dạng phẳng, không gồ ghề giúp khoảng để chân thoáng hơn, ở cả vị trí ngồi giữa hàng ghế hai. Xe có bệ tỳ tay phía sau và dây đai an toàn ba điểm cho cả 5 vị trí ngồi. 


Toyota Vios còn có ưu điểm là sở hữu hệ thống điều hòa làm lạnh nhanh, dù không được bố trí cửa gió điều hòa cho hàng ghế phía sau. Gương chiếu hậu trong xe có thể điều chỉnh 2 chế độ ban ngày và ban đêm. Cửa kính điều chỉnh điện, tự động lên và chống kẹt ở ghế người lái. Khoang hành lý khá dài đem đến khả năng chở được những vật dụng dài, đa dạng loại hành lý cho những chuyến đi xa.


Động cơ 

Mặc dù sở hữu nhiều nâng cấp về ngoại thất, tiện nghi… Tuy nhiên, ở phiên bản mới này, Vios 2021 vẫn sử dụng khối động cơ 2NR-FE có dung tích 1.5 lít, công suất 107 mã lực với mô-men xoắn 140 Nm giống phiên bản tiền nhiệm. Đi cùng với đó là hộp số sàn 5 cấp hoặc số vô cấp CVT tùy vào phiên bản.


Có thể nói, đây là một trong những khối động cơ mạnh nhất trong phân khúc Sedan hạng B, chỉ kém cạnh so với Honda City và Mazda 2.


An toàn

Trang bị an toàn là điểm mạnh của Vios so với các đối thủ cùng phân khúc. Xe có chứng nhận an toàn 5 sao ASEAN NCAP.


Danh sách công nghệ an toàn gồm ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến lùi xe, dây đai 3 điểm ở tất cả các vị trí ngồi và hệ thống 7 túi khí vẫn được duy trì từ phiên bản cũ. Loạt công nghệ cho thấy Toyota Vios không những không nghèo nàn "option", mà còn vượt trội với hệ thống 7 túi khí đầu tiên và duy nhất phân khúc. Trong khi số lượng túi khí trên các xe khác cùng phân khúc chỉ dừng ở con số 6.


Vận hành

Toyota Vios sở hữu hệ thống lái trợ lực điện, tạo cảm giác lái nhẹ nhàng khi di chuyển trong phố với tốc độ thấp, tuy nhiên vẫn đủ đầm chắc khi di chuyển tốc độ cao trên đường cao tốc. Khả năng cách âm cũng khá tốt so với các mẫu xe cùng phân khúc.


Do đây là một mẫu xe được thiết kế chủ yếu cho đô thị, do vậy hệ thống treo của xe sẽ tạo cảm giác êm ái nhất khi di chuyển trên đường phố. Nhưng khi di chuyển trên đường cao tốc với tốc độ cao, xe vẫn rất cân bằng chứ không tạo cảm giác bồng bềnh.


Khối động cơ với công suất 107 mã lực là vừa đủ cho một mẫu xe đô thị như Vios. Đi cùng với đó là hộp số vô cấp CVT giúp cho người lái cực kỳ nhàn nhã khi di chuyển trong thành phố. 


Mức tiêu thụ nhiên liệu của Vios 2022 ở mức chưa đến 6 lít/100 km đường kết hợp. Phải nói đây là một mức tiêu thụ nhiên liệu rất tiết kiệm đối với một mẫu xe gia đình 5 chỗ.


Khung gầm, hệ thống treo

Vios phiên bản mới sử dụng khung gầm liền khối đi cùng với hệ thống treo trước kiểu Macpherson độc lập và treo sau kiểu dầm xoắn. Đây là hệ thống treo vô cùng phổ biến trên các mẫu xe đô thị hạng A và B.


Hệ thống phanh của Vios sử dụng phanh đĩa thông gió phía trước và phanh đĩa đặc ở phía sau. Trang bị này tương đồng Hyundai Accent và nhỉnh hơn Honda City, mẫu sedan vẫn còn phanh tang trống ở bánh sau.

Thông số chi tiết

Dài 4425 mm
Rộng 1730 mm
Cao 1475 mm
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Khoảng sáng gầm xe 133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1075 kg
Trọng lượng toàn tải 1550 kg
Dung tích khoang hành lý 506 lít
Số cửa 4
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chiếu xa Halogen
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Không có
Đèn hậu
Đèn báo phanh trên cao Không
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Gián đoạn có điều chỉnh tốc độ
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 185/60 R15
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống), 3 chấu Urethane, mạ bạc
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí DVD 1 đĩa, 4 loa, AM/FM, MP3/WMA/AAC
Màn hình Không có
Kết nối giải trí USB/AUX/Bluetooth/Apple Car Play/Android Auto
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX: Không
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên
Hệ thống nhiên liệu Không có
Dung tích xi lanh 1496 lít
Công suất tối đa 107 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 42 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập Macpherson
Hệ thống treo sau Dằm xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Gián đoạn có điều chỉnh tốc độ
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 185/60 R15
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống), 3 chấu Urethane, mạ bạc
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí DVD 1 đĩa, 4 loa, AM/FM, MP3/WMA/AAC
Màn hình Không có
Kết nối giải trí USB/AUX/Bluetooth/Apple Car Play/Android Auto
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Không
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên
Hệ thống nhiên liệu Không có
Dung tích xi lanh 1496 lít
Công suất tối đa 107 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 42 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập Macpherson
Hệ thống treo sau Dằm xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Toyota Vios

Xem tất cả

TOYOTA HIROSHIMA TÂN CẢNG

220 Bis Nguyễn Hữu Cảnh P.22 Q.Bình Thạnh

Toyota Hoài Đức

QL32, TT. Trạm Trôi, Hoài Đức, Hà Nội

TOYOTA AN THÀNH FUKUSHIMA

C4/4B Bùi Thanh Khiết, KP 3, TT . Tân Túc , H. Bình Chánh, TP.HCM

Carmudi

180 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

EASYCAR ĐỒNG NAI

643, Quốc Lộ 1, Khu Phố 2, Phường Long Bình Đồng Nai

Toyota Hùng Vương - CN Tân Tạo

CS 1: 26 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Hồ Chí Minh. CS2: 1135 QL1A, KP5, P Tân Tạo, Quận Bình Tân,TPHCM

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc