Vinfast Fadil Base đỏ sẵn xe giao ngay | HTTG 80%

Phiên bản

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu Không có
Kiểu dáng Hatchback
Dung tích 0 lít
Kích thước 2385 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Hãng xe VinFast đã giới thiệu mẫu xe cỡ nhỏ VinFast Fadil tới khách hàng vào năm 2018. Trong giai đoạn đầu bán sản phẩm, VinFast hỗ trợ khách hàng bằng mức giá ưu đãi.

 Xe VinFast Fadil sở hữu mức tiện nghi cao cấp cùng hệ thống an toàn hiện đại tương đồng với những chiếc xe phân khúc sedan hạng B, đồng thời đem lại cảm giác lái thích thú mà không đối thủ nào có được. Vì thế, Fadil 2021 cũng được nhận định là mẫu xe tốt nhất phân khúc hạng A. 

VinFast Fadil 2022-1

So với các mẫu xe khác trong phân khúc như Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo, Honda Brio thì giá xe Vinfast Fadil cao nhất phân khúc với 425 triệu đồng, xếp sau là Brio với giá 418 triệu, tiếp đến là Toyota Wigo 352 triệu đồng, Hyundai i10 có giá 315 xếp thứ 4, Kia Morning có giá dễ chịu nhất với 299 triệu đồng.

Tham khảo giá lăn bánh xe Vinfast Fadil 2022, cập nhật tháng 7/2022:

BẢNG GIÁ XE FADIL LĂN BÁNH (TRẢ THẲNG)

BẢNG GIÁ XE VINFAST FADIL THÁNG 07/2022 (triệu VNĐ)
Phiên bảnGiá bánGiá lăn bánh (trả thẳng)
Hà NộiTP HCMCác tỉnh
Fadil Base342,5408401382
Fadil Plus373,1443435416
Fadil Premium409,1483475456


BẢNG GIÁ XE FADIL LĂN BÁNH (TRẢ GÓP)

BẢNG GIÁ XE VINFAST FADIL THÁNG 07/2022 (tỷ VNĐ)
Phiên bảnGiá bánGiá lăn bánh (trả góp)
Hà NộiTP HCMCác tỉnh
Fadil tiêu chuẩn385456449430
Fadil nâng cao419494486467
Fadil cao cấp459539530511


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

Chương trình khuyến mãi tháng 7/2022:

Khách hàng mua xe VinFast Fadil 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.

Ngoại thất 

 VinFast Fadil sẽ có 6 màu ngoại thất bao gồm màu đỏ, xanh lam, bạc, cam, xám và trắng. Đây đều là những màu sắc khá là tươi tắn giúp chiếc xe luôn nổi bật khi lăn bánh ở trên đường.

VinFast Fadil 2022-2

 Vinfast Fadil 2021 sở hữu thân hình nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển trong đô thị với các số đo tổng thể là 3676 x 1632 x 1495 mm. Về thiết kế, Vinfast Fadil 2021 dù mang mác made in Việt Nam nhưng vẫn có chịu ảnh hưởng từ “người đồng cấp” Spark. Dẫu vậy, Fadil vẫn có nét rất riêng khi có dải LED chạy ban ngày bên cạnh kiểu bóng halogen cho đèn chính. Nhờ dải LED mà cụm đèn của Fadil có vẻ sắc sảo, tinh tế hơn nhiều đối thủ khác.

 Bó vào chính giữa là lưới tản nhiệt kiểu gợn sóng làm nền cho logo chữ V đầy cá tính. Thấp xuống phía dưới là hốc hút gió sơn đen với các thanh ngang nên phần nào cũng tạo ra sức hút đáng kể với người xem. Ngoài ra, đầu xe của Fadil còn có 2 đèn sương mù và cản trước.

VinFast Fadil 2022-3

 Ở phần thân, Fadil cũng được trang bị đầy đủ tiện nghi như đèn báo rẽ, có thể chỉnh gập điện và đặc biệt là có thêm chức năng sấy kính. Mâm xe của Fadil cũng ở mức vừa đủ với cỡ 15inch.

VinFast Fadil 2022-4

 Phía đuôi xe, Vinfast Fadil 2021 cao cấp nổi bật với cụm đèn hậu kiểu LED, còn bản tiêu chuẩn vẫn là bóng halogen. Thiết kế cụm đèn hậu của Fadil trông cũng khá to bản và nằm hoàn toàn bên phần hông, giáp mí với cửa sau. Ốp cản sau màu đen kết hợp với 2 đèn phản quang, giúp đuôi xe phiên bản này khá nổi. Bên cạnh đó là cánh hướng gió kết hợp đèn báo phanh trên cao.

Nội thất 

 Nội thất xe VinFast Fadil được trang bị màn hình trung tâm 7 inch, vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, cụm đồng hồ truyền thống kết hợp màn hình kĩ thuật số ở giữa, xe cũng có kết nối Bluetooth, AM/FM cùng dàn âm thanh 6 loa...

VinFast Fadil 2022-5

 Khoang nội thất của xe cũng gây được ấn tượng với sự rộng rãi, tạo sự thoải mái nhất định cho người lái và hành khách. Không chỉ vậy, ghế xe còn được bọc da. Hàng ghế trước của Fadil có thể chỉnh tay 6 hoặc 4 hướng. Hàng ghế sau gập 60:40. Đây là những trang bị gần như là “mặc định” cho phân khúc xe hạng A này.

 Vô lăng được thiết kế khá bắt mắt với lõm trên chấu thứ 3 để tạo thành kiểu chữ V. Cùng với đó, tay lái này còn có các nút bấm điều chỉnh âm thanh tiện lợi. Không chỉ vậy, tay lái này còn được trợ lực điện để tăng độ nhạy khi chuyển hướng.

VinFast Fadil 2022-6

Cụm đồng hồ hỗ trợ lái của Fadil là kiểu 2 đồng hồ 2 bên và màn hình đơn sắc chính giữa. Điểm nhấn của chi tiết này là thiết kế loe với đường viền mạ crom sáng bóng theo kiểu nén bạc cổ. Và nó giúp người lái kiểm soát tốt hơn chiếc xe của mình.

 Hệ thống giải trí của Fadil cũng khá ấn tượng với màn hình cảm ứng 7inch cùng cổng USB, kết nối bluetooth và 6 loa.

Động cơ 

VinFast Fadil hoàn toàn mới sẽ vận hành dựa trên khối động cơ xăng 1.4L – I4 có thể áp dụng trên các phiên bản của xe với sức mạnh khoảng 98 mã lực tại vòng tua 6.200 v/p và mô-men xoắn cực đại 128 Nm tại vòng tua 4.400 v/p, ngang bằng sức mạnh của một mẫu xe cỡ B. Khách hàng Việt có tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động CVT khi mua VinFast Fadil cùng hệ dẫn động cầu trước.

VinFast Fadil 2022-7

 Nhiều khách hàng tỏ ra hài lòng khi xe Vinfast Fadil 2021 lướt qua các ổ gà khá êm ái. Tất cả là nhờ hệ thống treo trước/sau MacPherson/phụ thuộc, kiểm dầm xoắn, phối hợp cùng là bộ lốp dày 185/55R15.

 Ngoài ra, Fadil 2021 còn được trang bị phanh trước/sau đĩa/tang trống có độ nhạy không thua kém các đối thủ trong phân khúc. Nhờ sử dụng tay lái trợ lực điện, việc đánh lái trên Fadil 2021 sẽ vô cùng nhẹ nhàng.

An toàn

Fadil có trang bị cảm biến lùi trên trên phiên bản cao cấp, kèm 6 túi khí. Trong khi đó, bản tiêu chuẩn không có cảm biến lùi và chỉ trang bị 2 túi khí.

 Cốp chứa đồ phía sau có thể đạt dung tích 1.013 lít khi gập hàng ghế sau.

 Xe được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn như:

 Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

Hệ thống phân bố lực phanh điện tử EBD.

Hệ thống cân bằng điện tử ESC.

Hỗ trợ khởi hành hành ngang dốc

Kiểm soát lực kéo TSC

Chức năng chống lật.

Thông số chi tiết

Dài 3676 mm
Rộng 1632 mm
Cao 1530 mm
Chiều dài cơ sở 2385 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 0 m
Trọng lượng không tải 993 kg
Trọng lượng toàn tải 0 kg
Dung tích khoang hành lý 0 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chiếu xa Halogen
Cân bằng góc chiếu Chỉnh tay
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Không có
Đèn hậu Halogen
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, đèn báo rẽ, sấy gương
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 185/55 R15
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3, 6 loa
Màn hình Không có
Kết nối giải trí 1 cổng USB/Bluetooth
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa từ xa Không
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Không có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động Không
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước, cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Không có
Dung tích xi lanh 0 lít
Công suất tối đa 98 mã lực @ 6.200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 32 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dằm xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 185/55 R15
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3, 6 loa
Màn hình Không có
Kết nối giải trí 1 cổng USB/Bluetooth
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa từ xa Không
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Không có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động Không
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe
Dây đai an toàn Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước, cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Không có
Dung tích xi lanh 0 lít
Công suất tối đa 98 mã lực @ 6.200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 32 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dằm xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe VinFast Fadil

Xem tất cả

Carmudi

180 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

VinFast Cộng Hòa

15-17 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

VinFast Đồng Khởi Quận 1

72 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM

VinFast Thảo Điền

159- 161 Xa Lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP.HCM

Vinfast Quang Trung

190 Vincom Quang Trung, Phường 10

Vinfast Cộng Hòa

15-17 Cộng Hòa, Phường 4, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc