Mua bán xe ô tô Volkswagen Tiguan

Phiên bản

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu Phun nhiên liệu kép
Kiểu dáng SUV
Dung tích 1984 lít
Kích thước 2790 mm
Số ghế 7 chỗ

Mô tả

Volkswagen Tiguan Elegance 2022 là chiếc SUV 7 chỗ sở hữu ngoại hình khỏe khoắn, cân đối với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là: 4.701 x 1.839 x 1.674 (mm). Chiếc xe này lớn hơn so với các mẫu xe SUV cỡ nhỏ khi sở hữu chiều dài cơ sở đạt 2.787 mm. 

Volkswagen Tiguan Elegance 2022 được đánh giá đang chiếm ưu thế khi cạnh tranh với các đối thủ có tiếng như Mercedes GLC, Lexus NX300, Audi Q3,… Với mức giá bán hợp lý và sở hữu những nâng cấp hoàn hảo, Volkswagen Tiguan Elegance hứa hẹn sẽ vượt xa các đối thủ để tạo ra doanh số bán hàng khủng trong năm nay. 

VW Tiguan Allspace Elegance 2022 gây ấn tượng cho người đối diện ngay từ cái nhìn đầu tiên, cả về hình dáng khỏe khoắn, mạnh mẽ cùng nội thất sang trọng hiện đại. Mẫu xe này sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho những ai yêu thích các mẫu xe thể thao. 

Ngoại hình Tiguan theo thiên hướng nam tính, khác kiểu thanh lịch hay trẻ trung của lần lượt Mazda CX-5 và Honda CR-V. Tiguan bản Elegance có đèn pha LED kèm chức năng điều chỉnh góc chiếu tự động khi vào cua. Đèn hậu cũng kiểu LED. Khoang hành lý dung tích tối đa 1.775 lít kèm chức năng đá cốp để mở.

Volkswagen Tiguan Allspace Elegance 2022 được thiết kế lý tưởng nhờ có thêm hàng ghế thứ 3 và sức chứa lên tới 7 người. Ghế lái bọc nhung, được thiết kế với chiều cao lý tưởng mang đến tầm nhìn tốt hơn về phía trước và cả 2 bên tích hợp điều chỉnh điện và bộ nhớ vị trí. 

Volkswagen Tiguan Elegance tiếp tục sở hữu vô lăng 3 chấu được bọc da và được mạ lớp viền kim loại sáng bóng và sang trọng cùng logo VW được đặt chính giữa. Ngay phía sau vô lăng chính là màn hình thông minh Digital Cockpit 12.3 inch đa sắc màu hiển thị đầy đủ các thông số trong quá trình vận hành. 

Chiếc xe Volkswagen Tiguan 2022 bản Elegance sở hữu hệ thống tiện ích mang đến cho người dùng những trải nghiệm tuyệt vời nhất, bao gồm:

  • Hệ thống giải trí màn hình cảm ứng đa chức năng Composition Media, Bluetooth, USB, kết nối App-connect.
  • Gương chiếu hậu chỉnh gập điện và có sưởi tích hợp đèn LED báo rẽ 
  • Hệ thống giải trí cũng được đầu tư hiện đại với cảm ứng 8 inch, hệ thống thông tin giải trí Car-net và định vị, hỗ trợ kết nối Carplay, Android Auto, với âm thanh 8 loa tiêu chuẩn.
  • Trang bị 2 đèn LED đọc sách cho hàng ghế trước 
  • Điều hòa 3 vùng độc lập có điều khiển riêng cho từng vị trí ghế ngồi 
  • Vô lăng có khả năng chỉnh 4 hướng tự động
  • Chìa khóa thông minh
  • Mở cốp bằng chân 
  • Ghế ngồi cao cấp dạng Ergo Active
  • Đồng hồ trung tâm hiển thị thông tin Active Infor Display

Volkswagen Tiguan 2022 lắp động cơ tăng áp 2 lít, công suất 180 mã lực, mô-men xoắn cực đại 320 Nm. Hộp số ly hợp kép 7 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Bốn chế độ lái của xe gồm Normal (Bình thường), Snow (tuyết), Offroad và Offroad Individual (Tùy chỉnh).

Thông số chi tiết

Dài 4701 mm
Rộng 1839 mm
Cao 1674 mm
Chiều dài cơ sở 2790 mm
Khoảng sáng gầm xe 201 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1775 kg
Trọng lượng toàn tải 0 kg
Dung tích khoang hành lý 230 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Tự động
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Mạnh mẽ đồng điệu với đường nét thiết kế đèn pha và logo VW lớn
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập, chỉnh điện, tự sấy, tích hợp đèn báo rẽ LED
Đèn chào mừng
Ốp gương chiếu hậu Mạ chrome
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 235/50 R19 99V
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Đa chức năng 3 chấu bọc da với viền crôm trang trí, logo VW trung tâm
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 7 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Hệ thống giải trí Composition Media với âm thanh 8 loa cao cấp
Màn hình Màn hình cảm ứng đa chức năng 8 inch
Kết nối giải trí Bluetooth/USB/App-connect
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau Không
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Không có
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp
Công nghệ van biến thiên
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu kép
Dung tích xi lanh 1984 lít
Công suất tối đa 180 mã lực @ 3.940-6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 60 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Hộp số
Hộp số số cấp 7 cấp
Hệ thống dẫn động 4motion 4 bánh toàn thời gian
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 7 chế độ lái: 4 chế chính 3 chế độ phụ
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Macpherson
Hệ thống treo sau đa liên kết
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng
Ốp gương chiếu hậu Mạ chrome
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 235/50 R19 99V
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Đa chức năng 3 chấu bọc da với viền crôm trang trí, logo VW trung tâm
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 7 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 40:20:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí Hệ thống giải trí Composition Media với âm thanh 8 loa cao cấp
Màn hình Màn hình cảm ứng đa chức năng 8 inch
Kết nối giải trí Bluetooth/USB/App-connect
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau Không
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Không có
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp
Công nghệ van biến thiên
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu kép
Dung tích xi lanh 1984 lít
Công suất tối đa 180 mã lực @ 3.940-6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 60 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Hộp số
Hộp số số cấp 7 cấp
Hệ thống dẫn động 4motion 4 bánh toàn thời gian
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 7 chế độ lái: 4 chế chính 3 chế độ phụ
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Macpherson
Hệ thống treo sau đa liên kết
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Volkswagen Tiguan

Xem tất cả

MS. LINH VOLKSWAGEN

682A Trường Chinh, P. 15, Quận Tân Bình, TP.HCM

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc