Subaru Forester 2.0i-L hổ trợ lãi suất tốt nhất chỉ từ 7.5%. alo là có giá tốt nhất.

Màu sắc

Hộp số Vô cấp
Nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Kiểu dáng SUV
Dung tích 1995 lít
Kích thước 2670 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Subaru Forester 2022  là mẫu CUV bán chạy nhất của Subaru tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này cạnh tranh ở nhóm xe đa dụng cỡ C với những cái tên quen thuộc như Honda CR-V, Mazda CX-5.


Xe được nhập khẩu từ Thái Lan thay vì từ Nhật Bản như trước đây, và giá bán đã giảm đi nhiều, giúp người dùng dễ tiếp cận hơn. Nhờ đó doanh số bán xe cũng tăng trưởng ấn tượng hơn.


Subaru Forester 2022-1


Ở thế hệ mới, mẫu xe nhận được nhiều thay đổi về nội ngoại thất, trang bị tốt hơn và động cơ được cập nhật để tăng tính cạnh tranh với các đối thủ.


Màu xe: Xanh lá cây, Xanh dương, Đen, Đồng Ánh Kim, Xám ánh kim, Trắng ngọc trai


Hiện tại, Subaru Forester 2022 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. 


Tham khảo giá lăn bánh xe Subaru Forester 2022, cập nhật tháng 6/2022:


BẢNG GIÁ XE SUBARU FORESTER THÁNG 06/2022 (tỷ VNĐ)
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh
Hà NộiTP HCMCác tỉnh
Forester 2.0 i-L1,1281,1331,1331,114
Forester 2.0i-S Eyesight1,2881,2931,2931,274


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

        

Chương trình khuyến mãi tháng 6/2022:

Khách hàng mua xe Subaru Forester 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


Ngoại thất

Subaru Forester là cái tên không quá xa lạ với những người yêu thích các mẫu xe thương hiệu Nhật. Thiết kế của Forester mang nhiều nét đặc trưng của hãng Subaru. 


Subaru Forester 2022-2


Trong đó có thể kể đến như cụm đèn pha LED điều chỉnh tự động và tự động điều chỉnh theo góc lái, đèn ban ngày  và đèn sương mù LED, cản trước/sau kiểu dáng hầm hố, hốc gió hai bên đèn sương mù mạ crom. Nắp ca-pô cơ bắp với những đường gân dập nổi. Cụm đèn hậu thừa hưởng thiết kế từ đèn ban ngày.


Subaru Forester 2022-3


Tuy cơ bắp, nam tính nhưng Forester dường như không lấy được nhiều cảm tình từ khách hàng Việt. Xe có kích thước dài 4.625 mm, rộng 1.815 mm, cao 1.730 mm. Các thông số này nhỉnh hơn CR-V và Tucson. Chiều dài cơ sở 2.670 mm, dài hơn 10 mm so với Honda CR-V và bằng Hyundai Tucson. Khoảng sáng gầm 220 mm cũng cao hơn đối thủ. 


Subaru Forester 2022-4


Forester phát triển dựa trên khung gầm toàn cầu GSP, có độ cứng chịu xoắn cao hơn 70% và độ rung động thân xe thấp hơn 50% so với khung gầm thế hệ cũ. Khung gầm GSP sử dụng thép cường độ cứng nhiều hơn 55%, trong khi thế hệ trước chỉ 45%. Khung gầm mới cũng cho khả năng cách âm tốt hơn.


Nội thất

Ngồi vào khoang lái của Subaru Forester, người dùng có thể cảm nhận được không gian nội thất rộng rãi, tầm nhìn rộng,. Cột A thiết kế mảnh kết hợp với gương hậu đặt xa cột, gần như không điểm mù. 


Subaru Forester 2022-6


Bảng điều khiển trung tâm hướng đến người lái. Vô-lăng bọc da đậm phong cách thể thao. Bên cạnh đó vô lăng còn được trang trí thêm với đường viền mạ crôm, tích hợp nút bấm chế độ lái thể thao Sport và lẫy chuyển số.


Subaru Forester 2022-7


Nổi bật ở cụm điều khiển cần số là núm xoay X-mode lựa chọn hệ thống lái với từng địa hình khác nhau. Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng, bàn đạp ốp nhôm thể thao. Hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập. Phanh tay điện tử kết hợp hỗ trợ phanh tự động.


Subaru Forester 2022-8


Ở phiên bản mới, Forester lắp công nghệ hỗ trợ người lái Eyesight với hai camera gắn trên kính lái, nhận diện giao thông và chướng ngại vật phía trước (cả người và phương tiện). 


Hai camera này thu hình ảnh và truyền về ECU để xử lý. Gặp chướng ngại vật phía trước thì hệ thống đưa ra cảnh báo bằng tiếng bíp và tự phanh nếu người lái không xử lý kịp thời. 


Tính năng này phát huy khi kích hoạt kiểm soát hành trình và di chuyển với tốc độ từ 30-180 km/h. Ngoài phanh tự động, Eyesight còn hỗ trợ kiểm soát hành trình, kiểm soát bướm ga, cảnh báo chệch làn, thông báo xe phía trước di chuyển và bám theo.


Động cơ

Xe được trang bị khối động cơ boxer với 4 xi-lanh nằm đối xứng (4H) dung tích hai lít, phun xăng trực tiếp, công suất 156 mã lực ở vòng tua máy 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 196 Nm tại 4.000 vòng/phút. Hộp số vô cấp CVT với bảy cấp số ảo, kết hợp với hệ thống dẫn động bốn bánh toàn thời gian đối xứng (S-AWD). 


Subaru Forester 2022-10


Chân ga của Subaru Forester nhạy, lực đàn hồi tốt, mỗi lần mớm ga xe tăng tốc gần như không có độ trễ. Tuy nhiên, khi đạp thốc ga, phản ứng bướm ga chậm, độ trễ lớn, điều này cho phép tránh hạn chế đạp nhầm chân ga. 


Vô-lăng thật, phản ứng tức thì theo từng pha bẻ lái. Bấm nút S (chế độ Sport) trên vô-lăng, vòng tua máy dựng đứng, tiếng ống xả gầm gừ, vô-lăng đầm hơn, bướm ga nhạy, xe tăng tốc tốt hơn.


An toàn

Subaru Forester được trang bị các tính năng an toàn như phanh ABS, BA, EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống điều khiển thân xe linh hoạt VDC, cảnh báo xe phía sau, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ chuyển làn, bảy túi khí...

Thông số chi tiết

Dài 4625 mm
Rộng 1815 mm
Cao 1715 mm
Chiều dài cơ sở 2670 mm
Khoảng sáng gầm xe 220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1533 kg
Trọng lượng toàn tải 0 kg
Dung tích khoang hành lý 520 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước LED
Lưới tản nhiệt Lưới tản nhiệt mạ chrome
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 225/60 R17
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Vô lăng đa chức năng, chỉnh điện 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3, 6 loa
Màn hình Màn hình cảm ứng 8 inch
Kết nối giải trí Apple CarPlay/Android Auto/AUX/USB/Bluetooth
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi 360 độ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 7
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Đối xứng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xi lanh 1995 lít
Công suất tối đa 156 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 65 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số Vô cấp
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động 4motion 4 bánh toàn thời gian
Hỗ trợ thích ứng địa hình
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 5 chế độ lái
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau McPherson
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 225/60 R17
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Vô lăng đa chức năng, chỉnh điện 4 hướng
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3, 6 loa
Màn hình Màn hình cảm ứng 8 inch
Kết nối giải trí Apple CarPlay/Android Auto/AUX/USB/Bluetooth
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử
Tự động giữ phanh
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi 360 độ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 7
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Đối xứng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xi lanh 1995 lít
Công suất tối đa 156 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 65 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số Vô cấp
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động 4motion 4 bánh toàn thời gian
Hỗ trợ thích ứng địa hình
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 5 chế độ lái
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau McPherson
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Subaru Forester

Xem tất cả

Hoàng Sang Subaru

65/1A Lê Thị Riêng, Thới An, Quận 12

MR. HUÂN SUBARU

5A Đại Lộ Bình Dương, KP. Bình Đức 2, P. Bình hòa, TP. Thuận An, T. Bình Dương

Subaru Minh Thanh

30-32 Yersin, Nguyễn Thái Bình, Quận 1

SUBARU BÌNH DƯƠNG

5A Đại lộ Bình Dương, KP Bình Đức 2, P. Bình Hòa

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc