Toyota Innova 2022: giá bán, thông số và hình ảnh

Năm 2006, Toyota Innova lần đầu được giới thiệu chính hãng tại thị trường Việt Nam và nhanh chóng trở thành mẫu xe đa dụng ăn khách nhất. Dù hiện không thể cạnh tranh với MPV giá rẻ Mitsubishi Xpander, nhưng Toyota Innova vẫn là một biểu tượng tại thị trường ô tô Việt Nam với doanh số cộng dồn lên đến hơn 140.000 xe trong gần 15 năm có mặt ở nước ta.

Toyota Innova 2022: giá bán, thông số và hình ảnh

Về Toyota Innova

Dòng xe Innova đang là một thương hiệu xe nổi tiếng được nhiều người yêu thích và lựa chọn sử dụng. Ra mắt phiên bản mới nhất của mình Toyota Innova 2022 đã có sự thay đổi mạnh mẽ về ngoại hình để tìm kiếm thêm khách hàng cho mình, đây được đánh giá là mẫu xe 7 chỗ sở hữu thiết kế đẹp và sang trọng.

Kiểu dáng:

MPV

Số cửa:

5

Bố trí xi lanh:

Straight engine

Kích thước:

4.735 mm D x 1.830 mm R x 1.795 mm C

Hệ truyền động:

Dẫn động cầu sau

Động cơ:

2,0 l 4 xi lanh


Giá Toyota Innova mới

Giá xe Toyota Innova là bao nhiêu? 

Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP. HCMTỉnh khác
Toyota Innova 2.0E MT750 triệu829 triệu821 triệu802 triệu
Toyota Innova 2.0G AT865 triệu 952 triệu943 triệu924 triệu
Toyota Innova Venturer879 triệu967 triệu958 triệu939 triệu
Toyota Innova 2.0V AT989 triệu1,085 tỷ1,076 tỷ1,057 tỷ


Giá Toyota Innova cũ

  • Giá xe Toyota Innova 2018: từ 718 triệu đồng.
  • Giá xe Toyota Innova 2017: từ 695 triệu đồng.
  • Giá xe Toyota Innova 2016: từ 457 triệu đồng.
  • Giá xe Toyota Innova 2015: từ 540 triệu đồng.

Video về Toyota Innova 


Đánh giá ưu, nhược điểm Toyota Innova

Bản tóm tắt ngắn nhất của chúng tôi 

Ưu điểmNhược điểm
  • Nội thất rất rộng rãi, thoải mái với cả 3 hàng ghế
  • Vận hành êm ái, bền bỉ, tiết kiệm
  • Hệ thống treo êm, khung gầm đằm chắc
  • Hệ thống an toàn được đánh giá cao
  • Khả năng cách âm khá tốt
  • Khả năng giữ giá tốt
  • Giá bán cao hơn các đối thủ
  • Khả năng vận hành chưa thực sự mạnh mẽ trên đường trường
  • Vô lăng hơi nặng, bất tiện khi chạy trong thành phố
  • Trang bị công nghệ còn hạn chế


Màu sắc Toyota Innova

Toyota Innova có những màu nào ?

Màu xe: bạc, đồng, trắng và trắng ngọc trai.

Màu xe: bạc, đồng, trắng và trắng ngọc trai.

Khả năng vận hành của Toyota Innova

Đánh giá khách quan về cảm giác lái

Khối động cơ 2.0L trên Toyota Innova đáp ứng đủ khả năng di chuyển thông thường. Mẫu xe này có khả năng chạy phố linh hoạt, khá nhẹ nhàng. Khả năng tăng tốc ở dải tốc thấp ổn và bán kính quay đầu tối thiểu chỉ 5,4m càng giúp Innova di chuyển thoải mái trong điều kiện giao thông đông đúc như ở Việt Nam.

Khả năng tăng tốc không phải là điểm mạnh của Toyota Innova, ở dải vận tốc càng cao xe trở nên ì hơn, tăng tốc chậm. Toyota Innova có lẽ sẽ dễ chịu hơn ở dải tốc tầm 100km/h. Khách quan mà nói những gì Toyota Innova làm được đáp ứng rất ổn nhu cầu người dùng mà chiếc 7 chỗ này hướng đến.

Khối động cơ 2.0L trên Toyota Innova

Innova 2022 được đánh giá cao với 2 chế độ lái là ECO (tiết kiệm) và POWER (công suất cao). ECO Mode mang đến cảm giác nhẹ nhàng, êm ái nhờ kim chỉ vòng tua hầu như được duy trì dưới mức 2.000. Với tuỳ chọn POWER sẽ cho cảm giác mạnh mẽ, bởi vòng tua mặc định rơi vào khoảng 2.500 vòng/phút và tăng nhanh vượt mức 3.000.

Điều đáng nói ở mẫu xe này là khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Toyota Innova 2022 có mức độ tiêu hao của bản V với những con số ấn tượng. Cụ thể, khi xe di chuyển trên cung đường đô thị, ngoại ô,  lần lượt là 11,4 – 7,8 – 9,1 lít/ 100 km. Đây là thông số khá tốt cho một chiếc xe to lớn, chở nhiều hành khách như Innova 2022. Đương nhiên cũng sẽ là lựa chọn lý tưởng cho những khách hàng mong muốn một mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu.

Xếp hạng an toàn của Toyota Innova

Theo tiêu chuẩn Ncap

Theo kết quả vừa được tổ chức đánh giá xe mới NCAP khu vực Châu Á thông báo, với hệ thống cân bằng điện tử ESC đạt chuẩn trong những đánh giá bảo vệ hành khách người lớn (AOP tests), Toyota Innova đã đạt chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP.

Toyota Innova đã đạt chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP.

Trang bị an toàn: 

  • Chống bó cứng phanh ABS 

  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Cân bằng điện tử VSC
  • Khởi hành ngang dốc HAC
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
  • Cảm biến trước sau 
  • Camera lùi
  • Phanh khẩn cấp BA
  • 5 túi khí
  • Dây đai an toàn cho tất cả vị trí 

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2022

Thông số

Toyota Innova 2022

Kích thước tổng thể D x R x C 

4735x1830x1795 (mm)

Chiều dài cơ sở

2750 (mm)

Chiều rộng cơ sở (trước/sau)

1530/1530 (mm)

Khoảng sáng gầm xe

178 (mm)

Bán kính quay vòng tối thiểu

5.4 (m)

Trọng lượng không tải

1755 (kg)

Trọng lượng toàn tải 

2340 (kg)

Động cơ 

Xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Dung tích xy lanh

1998 (Cc)

Công suất tối đa

102/5600 (hp)

Mô men xoắn cực đại

183/4000 (Nm)

Dung tích bình nhiên liệu 

55 (lít)

Hộp số 

Số tự động 6 cấp/ số sàn 5 cấp

Hệ thống treo trước/sau

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng/Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Số chỗ ngồi

7 chỗ (V)/ 8 chỗ (E,G,Venturer)

Tiêu hao nhiên liên trong đô thị

14,5L / 100km

Tiêu hao nhiên liên ngoài đô thị 

8,6L / 100km

Tiêu hao nhiên liên hỗn hợp

10,8L / 100km 

Đánh giá:
5/5 (10 đánh giá)
Tôi cần bán xe cũ