TOYOTA RAIZE ĐỦ MÀU, GIAO NGAY, CHỈ 193tr NHẬN XE - LH : 0932.142.022

Phiên bản

Hộp số Vô cấp CVT
Nhiên liệu Phun xăng điện tử
Kiểu dáng SUV
Dung tích 998 lít
Kích thước 2525 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Toyota Raize hay còn gọi là Daihatsu Rocky, là dòng xe Crossover/SUV cỡ nhỏ (subcompact crossover SUV được sản xuất bởi hãng xe Nhật Bản. Ra đời tại thị trường Nhật Bản lần đầu vào tháng 11/2019, dựa trên nền tảng DNGA, Raize có kiểu dáng gọn gàng hơn mẫu crossover C-HR.

Tại Indonesia, Toyota Raize được phân phối với 8 phiên bản. Trong đó đắt khách nhất là 2 phiên bản Raize 1.0T GR Sport và Raize 1.0T GR Sport TSS... Kể từ khi ra mắt, mẫu xe này bán rất chạy và luôn cháy hàng, phải đặt hàng trước từ 3-4 tháng. 

Toyota Raize -1

Tại Việt Nam, chiếc Mini SUV Toyota Raize chính thức ra mắt vào ngày 04-11-2021, với 01 phiên bản, 2 tông màu. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Đối thủ của Raize chính là những cái tên đình đám Kia Sonet, Hyundai Kona, Honda HRV...

Tham khảo giá bán xe Toyota Raize 2022


BẢNG GIÁ XE TOYOTA RAIZE THÁNG 09/2022 (triệu VNĐ)
Phiên bản
Giá niêm yết
Giá lăn bánh
Hà Nội
TP HCM
Các tỉnh
Toyota Raize (1 tông màu)
547
638
627
608
Toyota Raize (2 tông màu)
555
647
636
617


Ngoại thất 

Ngoại thất của chiếc xe hạng B-SUV Toyota Raize thoạt nhìn có cảm tưởng như một chiếc RAV4 thu nhỏ. Xe được phát triển trên nền tảng khung gầm mới DNGA của Daihatsu (Daihatsu New Global Architecture) thay cho TNGA của Toyota.

Toyota Raize -1-1

Xe sở hữu ngoại thất khỏe khoắn, trẻ trung và khá bắt mắt. Chiếc SUV đô thị Raize kích cỡ trông lớn hơn so với các mẫu hatchback phân khúc A hiện tại, nhưng vẫn nhỏ hơn các mẫu SUV hạng B phổ biến ở Việt Nam.

Nền tảng DNGA mới cho phép Toyota Raize đạt độ cứng vững cần thiết trong khi giữ trọng lượng xe ở mức tối thiểu có thể, qua đó đảm bảo trải nghiệm lái cân bằng, ổn định cần thiết.  Toyota Raize 2022 sở hữu kích thước tổng thể chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4030x 1710x 1605 mm.

Đầu xe vuông vức góc cạnh, lưới tản nhiệt màu đen kích cỡ lớn choán hết phần đầu xe. Bộ đèn thiết kế gân guốc thể thao. Hốc đèn sương mù có thêm dải đèn LED định vị.

Raize sử dụng bộ mâm lốp 17-inch với thiết kế lốc xoáy vốn quen thuộc trên người anh Rush tại Việt Nam.

Với các phiên bản sơn 2 tông màu, các chi tiết như mái, gương chiếu hậu ngoài cũng như các viền cửa được sơn đen bóng loáng, đem đến vẻ sang trọng và nổi bật cho chiếc xe. Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện và có đèn báo rẽ

Toyota Raize -2

Nổi bật với cụm đèn hậu LED thanh mảnh nằm ngang và nối liền với nhau bằng một thanh nhựa đen dày dặn. Ba đờ sốc cứng cáp, ô biển số xòe rộng tương thích với cản trước. 2 hốc nhựa đen ở trên đèn phản quang tạo điểm nhấn (tuy hơi xấu).

Nhìn chung, ngoại thất thiết kế rõ ràng là chịu ảnh hưởng từ đàn anh RAV4 tại thị trường Mỹ: Phần đầu xe vuông vức, thân xe cơ bắp khỏe khoắn và đuôi xe hầm hố thể thao. Đối tượng khách hàng nhắm tới là các gia đình và cá nhân trẻ.

Nội thất 

Mặc dù sở hữu các thông số về kích thước tương đối khiêm tốn, nhưng chiếc SUV cỡ nhỏ Toyota Raize 2022 vẫn có được không gian nội thất rộng rãi và thiết kế khá bắt mắt, hiện đại.

Toyota Raize -4

Hàng ghế đầu với ghế thiết kế ôm sát. Ghế nỉ màu đen với các đường chỉ đỏ bắt mắt. Hàng ghế sau của Raize dạng băng ghế bố trí 3 chỗ ngồi đều có tựa đầu riêng biệt.

Toyota Raize -5

Nội thất Toyota Raize 2022 được đánh giá là hiện đại ưa nhìn. Thiết kế taplo đường nét rõ ràng. Vật liệu với tông màu đen tuy chưa phải cao cấp nhưng toát lên vẻ bí ẩn sang trọng và bền bỉ. Các chi tiết mạ bạc được bố trí khéo léo tạo điểm nhấn khoang cabin. Xe có đèn trần trên ghế lái + ghế hành khách, đèn trung tâm.

Thiết kế vô lăng 3 chấu, bọc da với các nút chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay. Vô lăng chỉ chỉnh được gật gù nhưng có chế độ trợ lực điện rất nhẹ.

Toyota Raize -6

Đồng hồ kỹ thuật số sau vô lăng với màn hình 7 inch. Thậm chí người lái có thể chọn 4 chế độ hiển thị cho màn hình đồng hồ với 4 phong cách khác nhau: Advanced, Exciting, Simple và Analog.

Toyota Raize -8

Tiện nghi

Màn hình LCD trung tâm dạng nổi kích cỡ 9-inch cho phép nắm bắt các thông tin điều khiển, kết nối Apple Carplay và Android Auto đem đến tiện ích giải trí thuận tiện. Hệ thống điều hòa tự động, âm thanh 6 loa.

Toyota Raize -9

Khoang hành lý sau của xe có thể tích 369 lít, và hàng ghế sau cũng có thể gập phẳng để chứa nhiều đồ đạc hơn nữa.

Toyota Raize -10

Cốp sau khá rộng rãi với dung tích 369 lít, có thể lên đến 1133 lít nếu gập phẳng hàng ghế thứ 2

Vận hành

Sức mạnh của tân binh Toyota Raize 2022 đến từ khối động cơ xăng tăng áp 1.0L, 3 xy-lanh, công suất đạt mức 98 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 140 Nm tại dãy vòng tua 2.400-4.000 vòng/phút.

Ngoài ra, còn có thêm phiên bản động cơ 1.2L hút khí tự nhiên cho công suất tối đa 88 mã lực và mô-men xoắn cực đại 115 Nm sẽ ra mắt trong thời gian tới.

Toyota Raize 2022 dùng hệ thống truyền động kép D-CVT. Chiếc mini SUV có cả bản dẫn động một cầu 2WD hoặc dẫn động 2 cầu 4WD.

An toàn

Chiếc Crossover cỡ nhỏ Toyota Raize 2022 được trang bị hệ thống an toàn cơ bản như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), phân bổ lực phanh điện tử (EBD), ổn định thân xe điện tử (VSC), khởi hành ngang dốc (HSA), kiểm soát lực léo (TRC), khóa cửa trẻ em tự động, 6 túi khí, cảm biến trước/sau.

Gói an toàn nâng cao TSS còn gồm thêm một số chức năng như: cảnh báo điểm mù (BSM), Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)....

Thông số chi tiết

Dài 4030 mm
Rộng 1710 mm
Cao 1605 mm
Chiều dài cơ sở 2525 mm
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1035 kg
Trọng lượng toàn tải 1535 kg
Dung tích khoang hành lý 369 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Tự động
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước LED
Lưới tản nhiệt Mạ Chrome
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Gián đoạn có điều chỉnh tốc độ
Gạt nước phía sau
Lốp xe 205/60 R17
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da pha nỉ
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh tay
Hệ thống giải trí DVD, AM/FM, 6 loa
Màn hình Màn hình cảm ứng 9-inch
Kết nối giải trí AUX/USB/Bluetooth
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 6
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 3
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 12
Trục cam DOHC
Tăng áp
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 998 lít
Công suất tối đa 98 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 36 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số Vô cấp CVT
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 2 chế độ lái
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Mc Pherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc kiểu dầm xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Toyota Raize

Xem tất cả

TOYOTA HIROSHIMA TÂN CẢNG

220 Bis Nguyễn Hữu Cảnh P.22 Q.Bình Thạnh

Liên hệ