Toyota Vios 1.5 G, 1.5GRS Màu trắng nội thất đen đỏ - phiên bản thể thao -Giao xe ngay

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu Không có
Kiểu dáng Sedan
Dung tích 1496 lít
Kích thước 2550 mm
Số ghế 5 chỗ

Mô tả

Bước sang phiên bản facelift, Vios 1.5G CVT 2022 sở hữu diện mạo trẻ trung, thể thao hơn để có thể thu hút thêm khách hàng trẻ tuổi. Vios G vẫn giữ nguyên số đo cũ với kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4425 x 1730 x 1475 mm. Bán kính vòng quay nhỏ nhất đạt 5,1 đảm bảo việc di chuyển linh hoạt trong đô thị.

Là phiên bản hướng đến đối tượng khách hàng gia đình nên Vios 1.5G CVT đã được nâng cấp hệ thống chiếu sáng dạng LED hiện đại. Đi kèm là tính năng tự động bật/tắt và nhắc nhở sáng đèn trong khi các bản thường chỉ sử dụng bóng Halogen thông dụng.

Giá xe Vios G 2022 niêm yết: 581.000.000 đồng

Giá lăn bánh dự kiến tại TP.HCM: 661.000.000 đồng

Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Nội: 673.000.000 đồng

Giá lăn bánh dự kiến tại Tỉnh/thành khác: 642.000.000 đồng

Toyota Vios 1.5G CVT 2022 có 7 tuỳ chọn màu sắc ngoại thất gồm: Bạc, Đỏ, Nâu vàng, Trắng, Trắng ngọc trai, Vàng, Đen.

Thông số chi tiết

Dài 4425 mm
Rộng 1730 mm
Cao 1475 mm
Chiều dài cơ sở 2550 mm
Khoảng sáng gầm xe 133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1110 kg
Trọng lượng toàn tải 1550 kg
Dung tích khoang hành lý 506 lít
Số cửa 4
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chiếu xa Halogen
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước Halogen
Lưới tản nhiệt Không có
Đèn hậu
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Gián đoạn có điều chỉnh tốc độ
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 185/60 R15
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống), 3 chấu bọc da, mạ bạc
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí DVD 1 đĩa, 46loa, AM/FM, MP3/WMA/AAC
Màn hình Màn hình cảm ứng 7 inch
Kết nối giải trí USB/AUX/Bluetooth/Apple Car Play/Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX: Không
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên
Hệ thống nhiên liệu Không có
Dung tích xi lanh 1496 lít
Công suất tối đa 107 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 42 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập Macpherson
Hệ thống treo sau Dằm xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Giá nóc Không
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Vây cá mập
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Gián đoạn có điều chỉnh tốc độ
Gạt nước phía sau Không
Lốp xe 185/60 R15
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống), 3 chấu bọc da, mạ bạc
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Âm thanh, đàm thoại, cruise control, lẫy chuyển số
Đồng hồ lái Digital
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da cao cấp
Chỗ ngồi 5 chỗ
Ghế người lái Chỉnh tay
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí DVD 1 đĩa, 46loa, AM/FM, MP3/WMA/AAC
Màn hình Màn hình cảm ứng 7 inch
Kết nối giải trí USB/AUX/Bluetooth/Apple Car Play/Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày/đêm
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm
Hệ thống báo động
Túi khí
Công tắc tắt túi khí
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Không
Khung xe
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên
Hệ thống nhiên liệu Không có
Dung tích xi lanh 1496 lít
Công suất tối đa 107 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 42 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu AWD
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái Không có
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước Độc lập Macpherson
Hệ thống treo sau Dằm xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe Toyota Vios

Xem tất cả

TOYOTA HIROSHIMA TÂN CẢNG

220 Bis Nguyễn Hữu Cảnh P.22 Q.Bình Thạnh

HIEN TOYOTA

C3/21 ( 86A ) Phạm Hùng , Bình Hưng ,Bình Chánh

Toyota Hoài Đức

QL32, TT. Trạm Trôi, Hoài Đức, Hà Nội

TOYOTA AN THÀNH FUKUSHIMA

C4/4B Bùi Thanh Khiết, KP 3, TT . Tân Túc , H. Bình Chánh, TP.HCM

Toyota Hùng Vương - CN Tân Tạo

CS 1: 26 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Hồ Chí Minh. CS2: 1135 QL1A, KP5, P Tân Tạo, Quận Bình Tân,TPHCM

Huỳnh Anh EasyCar

643 quốc lộ 1a kp2 phường Long Bình Đồng Nai

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc