Suzuki XL7 chỉ trả trước 80 triệu lăn bánh lo được hồ sơ nợ xấu

Phiên bản

Màu sắc

Hộp số
Nhiên liệu Phun xăng điện tử
Kiểu dáng MPV
Dung tích 1462 lít
Kích thước 2740 mm
Số ghế 7 chỗ

Mô tả

Suzuki XL7 ra mắt thị trường vào năm 2020  và được xem như bản nâng cấp hoàn thiện của Ertiga. Đây cũng là mẫu xe bán chạy nhất của hãng Suzuki tại Việt Nam, thậm chí doanh của XL7 đã vượt qua đối thủ nặng ký một thời là Innova.


Suzuki XL7 hội tụ đầy đủ sự tiện dụng và tính thực dụng cần có. Cùng với giá bán hợp lý, khi đứng cạnh các đối thủ trẻ trung như Mitsubishi Xpander, XL7 vẫn hấp dẫn và đủ sức thuyết phục với khách hàng yêu thích một chiếc SUV. 


Suzuki XL7 2022 đang bán với 1 lựa chọn động cơ duy nhất cùng mức giá như sau:


Suzuki XL7 2022-1


Tham khảo giá lăn bánh xe Suzuki XL7, cập nhật tháng 6/2022:


Tên xe
Giá xe ( triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
Giá lăn bánh tại TP.HCM
Giá lăn bánh tại tỉnh khác
Suzuki XL7 GLX
599
681
693
662
Suzuki XL7 GLX (ghế da)
639,9
726
739
707


Bảng giá phía trên bao gồm các loại phí sau:

        Lệ phí trước bạ dành cho khu vực Hà Nội (12%), TPHCM và tỉnh khác (10%)

        Phí đăng kiểm 340.000 đồng

        Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 đồng/năm

        Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc 873.400 đồng/năm

        Phí biển số Hà Nội và TPHCM 20 triệu đồng, tỉnh khác 1 triệu đồng

        Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và bảo hiểm vật chất thân xe.

        

Chương trình khuyến mãi tháng 6/2022:

Khách hàng mua xe Suzuki XL7 2022 sẽ được giảm tiền mặt trực tiếp, đi kèm quà tặng phụ kiện... Chi tiết khuyến mãi vui lòng liên hệ theo Hotline hoặc để lại thông tin, đội ngũ hỗ trợ của Carmudi sẽ liên hệ lại sớm nhất.


Ngoại thất

Suzuki XL7 có kích thước dài x rộng x cao lần lượt 4.450 x1.775 x1.710 mm, chiều dài cơ sở của xe ở mức 2.740 mm, khoảng sáng gầm xe là 220 mm. Như vậy, xe có kích thước trung bình trong phân khúc, khiêm tốn hơn so với Xpander và Kia Rondo nhưng lớn hơn so với Toyota Rush, Suzuki Ertiga, Toyota Avanz.


Suzuki XL7 2022-2


Ở thế hệ mới, Suzuki XL7 nhận được nhiều thay đổi ở ngoại hình. Phần đầu xe có thiết kế cá tính và bắt mắt. Cụm lưới tản nhiệt lớn mang dáng vẻ hầm hố, điểm nhấn trang trí bằng logo Suzuki to bản ở giữa cùng hai thanh ngang mạ crôm. Cách tạo hình dựa theo thanh kiếm Katana của người Nhật. Ngoài ra có kính trang bị thêm phim cách nhiệt. 


XL được trang bị cụm đèn chiếu sáng đa khoang sử dụng cho cả đèn chiếu xa, chiếu gần, đèn ban ngày. Cụm đèn có có khả năng điều chỉnh được độ cao của góc chiếu sáng. Đèn sương mù được thiết kế dạng hình tròn, đặt trong hốc đèn ốp nhựa đen đi cùng với ốp cản trước sơn bạc tạo vẻ rất hầm hố và nam tính.


Tuy nhiên, nếu so với đối thủ Mitsubishi Xpander, thiết kế của Suzuki XL7 2022 vẫn thiếu nét đi cá tính và còn nhiều nét truyền thống, an toàn.


Suzuki XL7 2022-3


Đuôi xe của XL7 gây ấn tượng mạnh nhờ cụm đèn hậu sử dụng công nghệ LED được thiết kế hình chữ L , đi kèm hiệu ứng ba chiều độc đáo. Phía trên nóc xe có cụm đèn báo phanh trên cao cùng thanh giá nóc, tăng thêm khả năng chở hành lý, đồng thời nhấn mạnh dáng vẻ thể thao.


Cốp xe của Suzuki XL7 vẫn là cốp mở tay chứ không phải cốp điện. Phía dưới ốp cản sau cũng được mạ bạc cùng ốp nhựa đen. Ngoài ra, phần đuôi xe còn được trang bị đầy đủ camera lùi cùng với cảm biến đỗ xe phía sau.


Suzuki XL7 2022-4


Xe trang bị gương cùng màu với thân xe với đầy đủ tính năng gập điện, chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ. Tay nắm cửa được mạ crom sáng bóng. Ngoài ra bên hông xe còn có thêm cua lốp và nẹp hông được ốp nhựa màu đen giúp chiếc xe trông đậm chất địa hình hơn cũng như bảo vệ thân xe khỏi các vết trầy xước do đá dăm khi di chuyển trên địa hình xấu.


XL7 được Suzuki trang bị bộ mâm hợp kim đa chấu với kích thước 16 inch, đi cùng bộ lốp thông số 195/60R16. 


Nội thất

Suzuki XL7 thừa hưởng khá nhiều thiết kế từ mẫu Ertiga Sport. Các chi tiết trong khoang nội thất vẫn được bố trí quen thuộc như vậy, từ khu vực tay lái, cụm giải trí, cần số, dải trang trí kéo dài từ Táp-lô cho đến Táp-bi cửa. 


Vô lăng ba chấu bọc da, được thiết kế vát bên dưới tạo cảm giác khá thể thao. Tài xế có thể điều chỉnh vô lăng gật gù trong phạm vi 40mm để phù hợp nhất với thể hình và tư thế người lái. Trên vô lăng có tích hợp nút bấm điều chỉnh âm lượng, đàm thoại rảnh tay…


Suzuki XL7 2022-5


Bảng đồng hồ được trang bị hai cụm đồng hồ hiển thị tốc độ và mô men xoắn. Đi cùng với đó là màn hình hiển thị thông tin 4.2 inch, hỗ trợ cho tài xế biết được trạng thái đóng/mở cửa, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất của động cơ…


Chính giữa Táp-lô là màn hình cảm ứng có kích thước lên tới 10 inch - lớn nhất trong phân khúc. Màn hình này tương thích kết nối ngoại vi qua Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto… Đi cùng với đó là hệ thống 6 loa Tweeter. Phía dưới là cụm điều chỉnh điều hòa tự động 2 vùng độc lập trên xe.


Suzuki XL7 2022-6


Cần số được bọc da, xung quanh được trang bị thêm hộc đựng chai nước có khả năng làm mát, cổng sạc 12v lẫn cổng sạc USB, khay để điện thoại. Xe có hộc để đồ kiêm bệ tỳ tay cho người lái có thể trượt lên xuống, tuy nhiên kích thước của hộc để đồ khá nhỏ sẽ chỉ để được chìa khóa, USB, các loại thẻ…


XL7 trang bị hệ thống ghế nỉ và có tùy bọn bọc da cho khách hàng. Cả ghế lái lẫn ghế hành khách phía trước đều có thể điều chỉnh độ cao, trượt, ngả bằng tay. Cả hàng ghế thứ 2 và thứ 3 cũng có thể điều chỉnh độ ngả bằng tay, riêng ở hàng ghế 2 còn trang bị thêm một bệ tỳ tay ở giữa.


Suzuki XL7 2022-7


Không gian giữa các hàng ghế rất rộng rãi. Hàng ghế thứ hai có khoảng cách khá lớn với hàng ghế đầu tiên, còn hàng ghế thứ ba cũng đủ không gian cho trẻ em hoặc người có chiều cao khoảng 1m65 sử dụng. Hàng ghế thứ 2 còn có thể trượt lên xuống 24cm để chia sẻ không gian với hàng ghế cuối.


Ngoài ra, XL7 còn được trang bị nhiều tiện nghi như: Hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập, cửa gió điều hòa cho cả hàng ghế hành khách, ổ cắm 12v ở các hàng ghế, hệ thống hộc để đồ khắp xe, khoang hành lý rộng tới 40cm, có thể gập phẳng hàng thứ 3…


Động cơ 

Suzuki XL7 sử dụng động cơ K15B, 4 xi-lanh, dung tích 1,5 lít cho công suất tối đa 103 mã lực tại 6.000 vòng/phút và sức kéo 138Nm tại 4.400 vòng/phút. Đi cùng với đó là hộp số tự động 4 cấp. Chuẩn khí thải Euro 5. 


Có thể nói khối động cơ của XL7 sở hữu sức mạnh khá tương đương so với các đối thủ. Tuy nhiên trọng lượng xe lại nhẹ hơn đáng kể so với Xpander hay Rush, nhờ vậy cho tỷ số công suất/trọng lượng tối ưu hơn.


An toàn

Xe sở hữu nhiều công nghệ an toàn tiên tiến, giúp người lái tự tin hơn khi vận hành trên đa dạng cung đường. Có thể kể đến như: hệ thống cân bằng điện tử ESP, khởi hành ngang dốc HHC, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, camera lùi, cảm biến đậu xe.


Ngoài ra, XL7 được trang bị 2 túi khí phía trước và các điểm kết nối ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX. Thân xe có cấu tạo hấp thụ lực tác động, giúp giảm thiểu chấn thương cho người đi bộ trong trường hợp xảy ra va chạm.


Hơi đáng tiếc là mẫu xe không có hệ thống kiểm soát hành trình (cruise control) như nhiều đối thủ trong cùng phân khúc.


Vận hành

So với Kia Rondo, Toyota Rush hay Toyota Avanza... hệ thống treo của XL7 có phần cứng hơn. Phản hồi lên tay lái lẫn khung xe dễ nhận biết khi qua gờ giảm tốc. Tuy vậy khi xe chở 7 người (toàn tải), cảm giác dằn xóc giảm đi đáng kể, xe ít bồng bềnh hơn.


Độ cách âm của xe ở mức vừa phải ở tốc độ dưới 60 km/h. Tiếng ồn từ lốp hay động cơ dội vào cabin khá nhiều khi chạy cao tốc.


XL7 sở hữu kết cấu khung gầm liền khối, đi cùng với hệ thống treo trước kiểu MacPherson với lò xo cuộn, treo sau kiểu dầm xoắn với lò xo cuộn. Đây cũng là hệ thống treo thường thấy trên các mẫu xe đô thị hạng A, B và các mẫu MPV cỡ nhỏ.


Xe sử dụng phanh đĩa ở phía trước và phanh tang trống ở phía sau. Hệ thống phanh này khá phổ biến trên các mẫu xe đa dụng gia đình giá rẻ ở cùng phân khúc xe MPV cỡ nhỏ.

Thông số chi tiết

Dài 4450 mm
Rộng 1775 mm
Cao 1710 mm
Chiều dài cơ sở 2740 mm
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5 m
Trọng lượng không tải 1175 kg
Trọng lượng toàn tải 1730 kg
Dung tích khoang hành lý 803 lít
Số cửa 5
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Cân bằng góc chiếu Không có
Đèn pha thông minh
Đèn sương mù trước LED
Lưới tản nhiệt hình lục giác, viền crom
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome
Giá nóc
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 195/60 R16
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da 3 chấu, chỉnh gật gù
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Không có
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da
Chỗ ngồi 7 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng:
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2 Không có
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí 6 loa
Màn hình Màn hình cảm ứng 10 inch
Kết nối giải trí Radio USB + Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX:
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 1462 lít
Công suất tối đa 103 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 45 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 2 chế độ lái
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km
Đèn chào mừng Không
Ốp gương chiếu hậu Cùng màu thân xe
Tay nắm cửa ngoài Mạ chrome
Giá nóc
Đuôi lướt gió sau Không
Ăng ten Thường
Ống xả Thường
Ống xả mạ chrome Không
Gạt nước kính trước Tự động
Gạt nước phía sau
Lốp xe 195/60 R16
La-zăng Hợp kim
Đường kính La-zăng 0 inch
Kiểu Vô lăng Bọc da 3 chấu, chỉnh gật gù
Nút bấm tích hợp trên vô lăng Không có
Đồng hồ lái Analog
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT
Kích thước màn hình thông tin 0 inch
Chất liệu ghế Da
Chỗ ngồi 7 chỗ
Ghế người lái Chỉnh điện
Ghế người lái - Số hướng
Nhớ ghế người lái Không
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay
Ghế hành khách phía trước - Số hướng: >
Nhớ ghế hành khách phía trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập theo tỷ lệ 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ 2 Không có
Hàng ghế thứ 3 Gập theo tỷ lệ 40:60
Rèm che nắng Không
Cốp khoang hành lý Chỉnh điện
Hệ thống giải trí 6 loa
Màn hình Màn hình cảm ứng 10 inch
Kết nối giải trí Radio USB + Bluetooth, Apple Carplay & Android Auto
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Ngăn mát Không
Gương chiếu hậu bên trong Tự động chống chói
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Khóa cửa tự động theo tốc độ Không
Phanh tay điện tử Không
Tự động giữ phanh Không
Màn hình hiển thị kính lái Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động 1 chạm hàng ghế trước
Cửa sổ chống kẹt Không
Cửa sổ trời Sunroof
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo va chạm Không
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Camera sau
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến hỗ trợ góc trước/sau Góc trước - Góc sau
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Không
Hệ thống báo động Không
Túi khí 2
Công tắc tắt túi khí Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe
Dây đai an toàn
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Loại động cơ Xăng
Số xi lanh 4
Cấu hình xi lanh Thẳng hàng
Số van 16
Trục cam DOHC
Tăng áp Không
Công nghệ van biến thiên Không
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 1462 lít
Công suất tối đa 103 mã lực @ 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
Dung tích bình nhiên liệu 45 L
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số
Hộp số số cấp
Hệ thống dẫn động Cầu trước
Hỗ trợ thích ứng địa hình Không có
Trợ lực vô lăng Trợ lực điện
Chế độ lái 2 chế độ lái
Hệ thống dừng/khỏi động động cơ Không
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Mức tiêu hao nhiên liệu - Nội ô 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Hỗn hợp 0 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu - Ngoại ô 0 L/100km

Salon bán xe

Xem tất cả

Hyundai Trường Chinh

682A Trường Chinh, Phường 15, Quân Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh

AUTO GOOD CAR

206 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Thuận Tây

FORD HÀ THÀNH

Cụm công nghiệp Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội

Mr.Dũng Auto 568

420 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội

VOLKSWAGEN QUẬN 2

Lô B1, Đường C2, KCN Cát Lái 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh

Lê Thành Suzuki

Km 14 + 600, QL6, Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội

Liên hệ Đại lý
Liên hệ
Đăng nhập
Tên đăng nhập
Mật khẩu
Quên mật khẩu? Nhắc